squit it
squit đi
squit out
squit ra
squit down
squit xuống
squit up
squit lên
squit away
squit đi
squit back
squit lại
squit in
squit vào
squit through
squit xuyên qua
squit around
squit xung quanh
squit together
squit cùng nhau
he tried to squit the water from his eyes.
anh ta cố gắng dụi nước khỏi mắt.
the child began to squit at the funny clown.
đứa trẻ bắt đầu dụi nhìn chú hề hài hước.
she squit with laughter at the silly joke.
cô ấy dụi cười trước trò đùa ngốc nghếch.
don't squit when you see the surprise!
đừng dụi khi bạn thấy bất ngờ!
he couldn’t help but squit at the kitten’s antics.
anh ta không thể không dụi nhìn những trò nghịch ngợm của chú mèo con.
she squit in delight when she opened her gift.
cô ấy dụi với sự thích thú khi cô ấy mở quà của mình.
they all squit when the magician performed his trick.
họ tất cả đều dụi khi người ảo thuật gia biểu diễn trò của anh ta.
he tried not to squit during the serious meeting.
anh ta cố gắng không dụi trong cuộc họp nghiêm túc.
she squit at the idea of going skydiving.
cô ấy dụi về ý tưởng đi nhảy dù.
when he heard the news, he couldn't help but squit.
khi anh ta nghe tin tức, anh ta không thể không dụi.
squit it
squit đi
squit out
squit ra
squit down
squit xuống
squit up
squit lên
squit away
squit đi
squit back
squit lại
squit in
squit vào
squit through
squit xuyên qua
squit around
squit xung quanh
squit together
squit cùng nhau
he tried to squit the water from his eyes.
anh ta cố gắng dụi nước khỏi mắt.
the child began to squit at the funny clown.
đứa trẻ bắt đầu dụi nhìn chú hề hài hước.
she squit with laughter at the silly joke.
cô ấy dụi cười trước trò đùa ngốc nghếch.
don't squit when you see the surprise!
đừng dụi khi bạn thấy bất ngờ!
he couldn’t help but squit at the kitten’s antics.
anh ta không thể không dụi nhìn những trò nghịch ngợm của chú mèo con.
she squit in delight when she opened her gift.
cô ấy dụi với sự thích thú khi cô ấy mở quà của mình.
they all squit when the magician performed his trick.
họ tất cả đều dụi khi người ảo thuật gia biểu diễn trò của anh ta.
he tried not to squit during the serious meeting.
anh ta cố gắng không dụi trong cuộc họp nghiêm túc.
she squit at the idea of going skydiving.
cô ấy dụi về ý tưởng đi nhảy dù.
when he heard the news, he couldn't help but squit.
khi anh ta nghe tin tức, anh ta không thể không dụi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay