ssats

[Mỹ]/ɛs-ɛs-eɪ-tiːz/
[Anh]/ɛs-ɛs-eɪ-tiːz/

Dịch

n. Danh từ số nhiều của SSAT (Hội phẫu thuật đường tiêu hóa)

Câu ví dụ

the baseball stats show he has improved significantly.

Thông kê bóng chày cho thấy anh ấy đã cải thiện đáng kể.

she checks her fitness stats every morning.

Cô ấy kiểm tra các chỉ số thể lực của mình mỗi sáng.

the company's financial stats exceeded expectations.

Các con số tài chính của công ty vượt quá mong đợi.

he keeps detailed stats on all his investments.

Anh ấy ghi lại các con số chi tiết về tất cả các khoản đầu tư của mình.

the player's career stats are impressive.

Các con số sự nghiệp của cầu thủ rất ấn tượng.

these sales stats reveal a clear trend.

Các con số doanh số này tiết lộ một xu hướng rõ ràng.

the survey provides interesting demographic stats.

Bản khảo sát cung cấp các con số dân số thú vị.

we need to review the latest unemployment stats.

Chúng ta cần xem xét các con số thất nghiệp mới nhất.

the team analyzed their performance stats.

Đội đã phân tích các con số hiệu suất của họ.

his batting stats have declined this season.

Các con số đánh bóng của anh ấy đã giảm trong mùa giải này.

the government published new population stats.

Chính phủ đã công bố các con số dân số mới.

the stats indicate strong economic growth.

Các con số cho thấy tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay