st

[Mỹ]/es ti:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỹ thuật khâu; thời gian tiêu chuẩn; học kỳ; thời gian thi; khoảng thời gian làm việc ngắn.

Câu ví dụ

She arrived 1st at the finish line.

Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ nhất.

He was the 1st person to arrive at the party.

Anh ấy là người đầu tiên đến dự tiệc.

The meeting room is on the 1st floor.

Phòng họp ở tầng 1.

They celebrated their son's 1st birthday with a big party.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc lớn để kỷ niệm sinh nhật lần thứ nhất của con trai.

My niece is in 1st grade this year.

Niece của tôi năm nay học lớp 1.

Ví dụ thực tế

How long since thou saw' st him last?

Đã bao lâu rồi kể từ khi bạn nhìn thấy anh ta lần cuối?

Nguồn: Moby-Dick

Get a cell, join the 21 st century.

Hãy lấy một điện thoại di động, hãy tham gia thế kỷ 21.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

" Did' st thou cross his wake again? "

"Bạn có vượt qua con đường của anh ta lần nữa không?"

Nguồn: Moby-Dick

When I went up to help her, she accidently st me.

Khi tôi lên giúp cô ấy, cô ấy vô tình làm tôi bị thương.

Nguồn: American Horror Story Season 1

The 31 st is quite soon, I can't guarantee 1500.

Ngày 31 là khá sớm, tôi không thể đảm bảo 1500.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

In the first couple days to weeks, there can be ST segment elevations and PR segment depressions.

Trong vài ngày đến vài tuần đầu tiên, có thể có sự tăng cao của đoạn ST và sự giảm xuống của đoạn PR.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

He made the announcement in ST. Petersburg at an annual naval parade.

Anh ấy đã đưa ra thông báo tại St. Petersburg trong một cuộc duyệt binh hải quân hàng năm.

Nguồn: CCTV Observations

Early after-depolarizations might start during the ST segment or even during the T-wave, which is called R-on-T phenomenon.

Sự tái cực sau sớm có thể bắt đầu trong quá trình ST hoặc thậm chí trong sóng T, hiện tượng này được gọi là hiện tượng R-on-T.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

No away! So am I. I was born in st. Mary's Hospital.

Không đi đâu cả! Tôi cũng vậy. Tôi sinh ra tại bệnh viện St. Mary.

Nguồn: Dad teaches you grammar.

We intend to open the tender at i st next month in Beijing.

Chúng tôi dự định mở thầu tại i st vào tháng tới ở Bắc Kinh.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay