| số nhiều | stablemates |
My horse's stablemate is a beautiful mare.
Vị bạn của ngựa của tôi là một con ngựa cái xinh đẹp.
They are both trained by the same stablemate.
Cả hai đều được huấn luyện bởi cùng một người chăm sóc.
The two horses are stablemates and get along well.
Hai con ngựa là bạn của nhau và hòa hợp tốt.
I often see them grooming each other, like true stablemates.
Tôi thường thấy chúng chải chuốt cho nhau, như những người bạn thực sự.
She treats her stablemate with kindness and respect.
Cô ấy đối xử với bạn của mình bằng sự tử tế và tôn trọng.
The stablemate's horse won the race by a nose.
Con ngựa của bạn đã thắng cuộc đua bằng một phần mười.
Both horses belong to the same stablemate.
Cả hai con ngựa đều thuộc về cùng một người chăm sóc.
The stablemate's horse has a strong chance of winning.
Con ngựa của bạn có cơ hội chiến thắng rất cao.
The stablemate's horses are known for their speed and agility.
Những con ngựa của bạn nổi tiếng về tốc độ và sự nhanh nhẹn.
They often train together as stablemates.
Chúng thường xuyên tập luyện cùng nhau như những người bạn.
My horse's stablemate is a beautiful mare.
Vị bạn của ngựa của tôi là một con ngựa cái xinh đẹp.
They are both trained by the same stablemate.
Cả hai đều được huấn luyện bởi cùng một người chăm sóc.
The two horses are stablemates and get along well.
Hai con ngựa là bạn của nhau và hòa hợp tốt.
I often see them grooming each other, like true stablemates.
Tôi thường thấy chúng chải chuốt cho nhau, như những người bạn thực sự.
She treats her stablemate with kindness and respect.
Cô ấy đối xử với bạn của mình bằng sự tử tế và tôn trọng.
The stablemate's horse won the race by a nose.
Con ngựa của bạn đã thắng cuộc đua bằng một phần mười.
Both horses belong to the same stablemate.
Cả hai con ngựa đều thuộc về cùng một người chăm sóc.
The stablemate's horse has a strong chance of winning.
Con ngựa của bạn có cơ hội chiến thắng rất cao.
The stablemate's horses are known for their speed and agility.
Những con ngựa của bạn nổi tiếng về tốc độ và sự nhanh nhẹn.
They often train together as stablemates.
Chúng thường xuyên tập luyện cùng nhau như những người bạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now