horse stables
khu vực nuôi ngựa
stable management
quản lý chuồng trại
riding stables
cơ sở huấn luyện cưỡi ngựa
boarding stables
chuồng nuôi ngựa theo tháng
show stables
chuồng ngựa biểu diễn
stable doors
cửa chuồng
stable staff
nhân viên chuồng trại
stable environment
môi trường ổn định
stable conditions
điều kiện ổn định
stable area
khu vực chuồng trại
the horses are kept in the stables.
Những con ngựa được nuôi trong chuồng ngựa.
we need to clean the stables every week.
Chúng tôi cần dọn dẹp chuồng ngựa hàng tuần.
the stables are located near the main house.
Chuồng ngựa nằm gần nhà chính.
she spends her afternoons at the stables.
Cô ấy dành những buổi chiều tại chuồng ngựa.
the stables were renovated last year.
Chuồng ngựa đã được cải tạo vào năm ngoái.
he is responsible for feeding the horses in the stables.
Anh ấy chịu trách nhiệm cho việc cho ngựa ăn trong chuồng ngựa.
the stables have a beautiful view of the countryside.
Chuồng ngựa có một khung cảnh đẹp nhìn ra vùng nông thôn.
they built new stables for the racing horses.
Họ đã xây dựng những chuồng ngựa mới cho những con ngựa đua.
visitors are allowed to tour the stables.
Du khách được phép tham quan chuồng ngựa.
it's important to maintain the stables properly.
Điều quan trọng là phải bảo trì chuồng ngựa đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay