staggered steps
các bước chập chờn
staggering news
tin tức gây sốc
staggered schedule
lịch trình không đều đặn
staggered payment
thanh toán trả góp
staggered prices
giá cả không đồng đều
staggered arrival
đến không đồng đều
staggered formation
hình thành không đều
be staggered by the news
bàng hoàng trước tin tức
to stagger office hours
lên lịch làm việc văn phòng
a staggering achievement; a staggering defeat.
một thành tựu phi thường; một thất bại kinh hoàng.
The public response was absolutely staggering.
Phản ứng của công chúng thực sự đáng kinh ngạc.
stagger the screws at each joint.
sắp xếp các vít cách đều nhau tại mỗi khớp.
The blow staggered him.
Đòn tấn công khiến anh bàng hoàng.
The difficulty of examination staggered him.
Độ khó của kỳ thi khiến anh bàng hoàng.
He staggered underneath a burden.
Anh lảo đảo dưới một gánh nặng.
Profits have shot up by a staggering 25%.
Lợi nhuận đã tăng lên đáng kinh ngạc 25%.
a 32-bit processor that's able to crunch data at a staggering speed.
một bộ xử lý 32 bit có khả năng xử lý dữ liệu với tốc độ đáng kinh ngạc.
the collision staggered her and she fell.
vụ va chạm khiến cô choáng váng và ngã xuống.
I was staggered to find it was six o'clock.
Tôi bàng hoàng khi thấy đã là sáu giờ.
meetings are staggered throughout the day.
Các cuộc họp được sắp xếp xen kẽ trong suốt cả ngày.
the pub is within an easy stagger of his office.
Quán rượu nằm trong khoảng cách đi bộ dễ dàng từ văn phòng của anh ấy.
students in a multitrack program with staggered vacations.
sinh viên trong chương trình đa luồng với thời gian nghỉ hè xen kẽ.
The fellness of the blow staggered him.
Sức mạnh của đòn tấn công khiến anh bàng hoàng.
staggered the nurses' shifts.
sắp xếp lịch làm việc của các y tá.
The wounded man staggered along.
Người lính bị thương lảo đảo bước đi.
He was right in that the country was altering with staggering rapidity.
Anh ấy đã đúng khi nước đó đang thay đổi với tốc độ chóng mặt.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The staggering problems of poverty remain unresolved.
Những vấn đề đáng kinh ngạc về nghèo đói vẫn chưa được giải quyết.
Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with SubtitlesIt's really quite staggering in scale.
Nó thực sự rất đáng kinh ngạc về quy mô.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthOne young boy staggers under his load.
Một cậu bé trẻ tuổi loạng choạng dưới sức nặng của mình.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationHe staggered, but he did not fall.
Anh ta loạng choạng, nhưng không ngã.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The Savage pushed her away with such force that she staggered and fell.
Người man rợ đẩy cô ra bằng sức mạnh đến mức cô loạng choạng và ngã xuống.
Nguồn: Brave New WorldMany companies are planning to stagger shifts.
Nhiều công ty đang lên kế hoạch sắp xếp ca làm việc luân phiên.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionIt does take a staggering toll on the families and the caregivers.
Nó thực sự gây ra một gánh nặng đáng kinh ngạc cho các gia đình và người chăm sóc.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthA staggering more than 3 billion in stolen crypto over the past five years.
Hơn 3 tỷ tiền điện tử bị đánh cắp, một con số đáng kinh ngạc trong năm năm qua.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHarry grabbed Hermione's hand as they staggered and stumbled over stone and wood.
Harry nắm lấy tay Hermione khi họ loạng choạng và vấp ngã trên đá và gỗ.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay