staghead

[Mỹ]/ˈsteɪɡhɛd/
[Anh]/ˈsteɪɡhɛd/

Dịch

n.(cây) bệnh chết nhánh trên; đầu hươu đực
Các dạng của từ
số nhiềustagheads

Cụm từ & Cách kết hợp

staghead trophy

trophy đầu nai

staghead mount

lắp đầu nai

staghead design

thiết kế đầu nai

staghead decoration

trang trí đầu nai

staghead sculpture

tượng điêu khắc đầu nai

staghead figurine

vật trang trí đầu nai

staghead art

nghệ thuật đầu nai

staghead wall mount

lắp tường đầu nai

staghead emblem

biểu tượng đầu nai

staghead motif

mô típ đầu nai

Câu ví dụ

the staghead trophy hung proudly on the wall.

trophy đầu nai sừng tấm treo lộng lẫy trên tường.

he carved a beautiful staghead from wood.

anh ấy đã chạm khắc một tượng đầu nai sừng tấm đẹp từ gỗ.

the staghead design is popular in modern decor.

thiết kế đầu nai sừng tấm phổ biến trong trang trí hiện đại.

she wore a necklace featuring a staghead pendant.

cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có hình tượng đầu nai sừng tấm.

the artist painted a stunning staghead portrait.

nghệ sĩ đã vẽ một bức chân dung đầu nai sừng tấm tuyệt đẹp.

during the hunt, they spotted a magnificent staghead.

trong quá trình săn bắn, họ đã nhìn thấy một đầu nai sừng tấm tráng lệ.

the staghead logo represents the brand's heritage.

logo đầu nai sừng tấm đại diện cho di sản của thương hiệu.

he collected various staghead figurines for his display.

anh ấy đã thu thập nhiều tượng nhỏ đầu nai sừng tấm để trưng bày.

the staghead motif is often used in textiles.

mô típ đầu nai sừng tấm thường được sử dụng trong các sản phẩm dệt may.

they admired the intricate details of the staghead sculpture.

họ ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của bức điêu khắc đầu nai sừng tấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay