stallholders

[Mỹ]/'stɔːlhəʊldə/
[Anh]/'stɔlholdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bán hàng hóa tại chợ từ một quầy hàng

Câu ví dụ

Stallholder: That's 60 pence.

Người bán hàng: Đó là 60 pence.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay