stampeding

[Mỹ]/stæmˈpiːdɪŋ/
[Anh]/stæmˈpiːdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.gây ra sự hoảng loạn để bỏ chạy

Cụm từ & Cách kết hợp

stampeding herd

đàn gia súc hối hả

stampeding crowd

đám đông hối hả

stampeding animals

động vật hối hả

stampeding horses

những con ngựa hối hả

stampeding feet

những bước chân hối hả

stampeding players

những người chơi hối hả

stampeding soldiers

những người lính hối hả

stampeding fans

những người hâm mộ hối hả

stampeding tourists

những khách du lịch hối hả

stampeding wildlife

động vật hoang dã hối hả

Câu ví dụ

the herd was stampeding across the plains.

bầy đàn đang chạy tán loạn trên đồng bằng.

stampeding elephants caused a panic in the village.

những con voi chạy tán loạn đã gây ra sự hoảng loạn trong làng.

the crowd began stampeding towards the exit.

đám đông bắt đầu chạy tán loạn về phía lối thoát.

we could hear the sound of stampeding hooves.

chúng tôi có thể nghe thấy tiếng vó ngựa chạy tán loạn.

stampeding animals can be very dangerous.

động vật chạy tán loạn có thể rất nguy hiểm.

the stampeding soldiers rushed to the front lines.

những người lính chạy tán loạn đã nhanh chóng đến mặt tiền.

they were stampeding through the streets in excitement.

họ chạy tán loạn qua đường phố với sự phấn khích.

the stampeding crowd created a chaotic scene.

đám đông chạy tán loạn đã tạo ra một cảnh tượng hỗn loạn.

stampeding deer were spotted in the forest.

những con hươn chạy tán loạn đã được nhìn thấy trong rừng.

the children were stampeding towards the playground.

những đứa trẻ chạy tán loạn về phía sân chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay