stampeding herd
đàn gia súc hối hả
stampeding crowd
đám đông hối hả
stampeding animals
động vật hối hả
stampeding horses
những con ngựa hối hả
stampeding feet
những bước chân hối hả
stampeding players
những người chơi hối hả
stampeding soldiers
những người lính hối hả
stampeding fans
những người hâm mộ hối hả
stampeding tourists
những khách du lịch hối hả
stampeding wildlife
động vật hoang dã hối hả
the herd was stampeding across the plains.
bầy đàn đang chạy tán loạn trên đồng bằng.
stampeding elephants caused a panic in the village.
những con voi chạy tán loạn đã gây ra sự hoảng loạn trong làng.
the crowd began stampeding towards the exit.
đám đông bắt đầu chạy tán loạn về phía lối thoát.
we could hear the sound of stampeding hooves.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng vó ngựa chạy tán loạn.
stampeding animals can be very dangerous.
động vật chạy tán loạn có thể rất nguy hiểm.
the stampeding soldiers rushed to the front lines.
những người lính chạy tán loạn đã nhanh chóng đến mặt tiền.
they were stampeding through the streets in excitement.
họ chạy tán loạn qua đường phố với sự phấn khích.
the stampeding crowd created a chaotic scene.
đám đông chạy tán loạn đã tạo ra một cảnh tượng hỗn loạn.
stampeding deer were spotted in the forest.
những con hươn chạy tán loạn đã được nhìn thấy trong rừng.
the children were stampeding towards the playground.
những đứa trẻ chạy tán loạn về phía sân chơi.
stampeding herd
đàn gia súc hối hả
stampeding crowd
đám đông hối hả
stampeding animals
động vật hối hả
stampeding horses
những con ngựa hối hả
stampeding feet
những bước chân hối hả
stampeding players
những người chơi hối hả
stampeding soldiers
những người lính hối hả
stampeding fans
những người hâm mộ hối hả
stampeding tourists
những khách du lịch hối hả
stampeding wildlife
động vật hoang dã hối hả
the herd was stampeding across the plains.
bầy đàn đang chạy tán loạn trên đồng bằng.
stampeding elephants caused a panic in the village.
những con voi chạy tán loạn đã gây ra sự hoảng loạn trong làng.
the crowd began stampeding towards the exit.
đám đông bắt đầu chạy tán loạn về phía lối thoát.
we could hear the sound of stampeding hooves.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng vó ngựa chạy tán loạn.
stampeding animals can be very dangerous.
động vật chạy tán loạn có thể rất nguy hiểm.
the stampeding soldiers rushed to the front lines.
những người lính chạy tán loạn đã nhanh chóng đến mặt tiền.
they were stampeding through the streets in excitement.
họ chạy tán loạn qua đường phố với sự phấn khích.
the stampeding crowd created a chaotic scene.
đám đông chạy tán loạn đã tạo ra một cảnh tượng hỗn loạn.
stampeding deer were spotted in the forest.
những con hươn chạy tán loạn đã được nhìn thấy trong rừng.
the children were stampeding towards the playground.
những đứa trẻ chạy tán loạn về phía sân chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay