stangls

[Mỹ]/stæŋɡəlz/
[Anh]/stæŋɡəlz/

Dịch

n. số nhiều của Stangl (họ tên)

Câu ví dụ

the stangls glittered in the moonlight

những viên sương long lanh trong ánh trăng

she collected stangls from the beach

cô thu thập những viên sương từ bãi biển

the stangls faded as dawn approached

những viên sương mờ dần khi bình minh đến

he scattered stangls across the garden

anh ta rải những viên sương khắp vườn

the children hunted for stangls in the forest

nững đứa trẻ đi săn những viên sương trong rừng

ancient legends spoke of magical stangls

những huyền thoại cổ đại nói về những viên sương kỳ diệu

the stangls illuminated the dark cave

những viên sương chiếu sáng hang tối

she wore a necklace of stangls

cô đeo một chuỗi vòng cổ làm từ những viên sương

the stangls glowed softly in the darkness

những viên sương phát sáng nhẹ trong bóng tối

he traded stangls for precious gems

anh ta đổi những viên sương lấy những viên ngọc quý

the stangls danced in the evening breeze

những viên sương nhảy múa trong cơn gió chiều

legend said the stangls brought good fortune

theo huyền thoại, những viên sương mang lại may mắn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay