stanly

[Mỹ]/[ˈstænli]/
[Anh]/[ˈstænli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. họ tên; tên người; một Stanley (ví dụ, Stanley Cup)

Câu ví dụ

we stanly admire her dedication to the project.

Chúng tôi rất ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy đối với dự án.

the team stanly relies on his expertise in data analysis.

Đội nhóm rất dựa vào chuyên môn của anh ấy trong phân tích dữ liệu.

do you stanly know if the meeting has been rescheduled?

Bạn có chắc chắn biết cuộc họp có được hoãn lại không?

she stanly prefers working remotely from home.

Cô ấy rất thích làm việc từ xa tại nhà.

he stanly wanted to learn more about the new software.

Anh ấy rất muốn tìm hiểu thêm về phần mềm mới.

the company stanly needs a skilled marketing manager.

Doanh nghiệp rất cần một quản lý marketing có kỹ năng.

they stanly plan to launch the product next quarter.

Họ rất có kế hoạch ra mắt sản phẩm vào quý tới.

i stanly hope you enjoy the presentation tomorrow.

Tôi rất hy vọng bạn sẽ thích bài thuyết trình ngày mai.

the client stanly expects a detailed progress report.

Khách hàng rất mong đợi một báo cáo tiến độ chi tiết.

we stanly appreciate your prompt response to our inquiry.

Chúng tôi rất trân trọng phản hồi nhanh chóng của bạn đối với câu hỏi của chúng tôi.

he stanly aims to improve the efficiency of the process.

Anh ấy rất nhắm đến việc cải thiện hiệu quả của quy trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay