The stapler belongs to her.
Máy bấm giấy thuộc về cô ấy.
This wool stapler who is wearing woolen scarf is woolgathering .
Người đóng gói len này đang mặc khăn choàng len và đang nhặt len.
Air nailer, Stapler, Coil nailer, All kinds of strip Nail, Staple,
Máy bắn đinh khí, Máy đóng đinh, Máy bắn đinh cuộn, Mọi loại đinh dải, Đinh ghim,
, Nailer, Paintball Marker, Paintball Gun, Stapler, Air Gun, Coil Nailer, Air Tool, Sports Good, Air Tacker, Framing Nailer, Survival Game.
, Máy bắn đinh, Bút đánh dấu bi, Súng bắn bi, Máy dán đinh, Súng nén khí, Máy bắn đinh cuộn, Dụng cụ nén khí, Đồ thể thao, Máy bắn đinh không khí, Máy bắn đinh vát, Trò chơi sinh tồn.
I need a new stapler for my office.
Tôi cần một cái máy đóng đinh mới cho văn phòng của tôi.
She used the stapler to secure the papers together.
Cô ấy dùng máy đóng đinh để cố định các giấy tờ lại với nhau.
The stapler ran out of staples.
Máy đóng đinh đã hết đinh ghim.
The stapler is on the desk next to the pens.
Máy đóng đinh ở trên bàn bên cạnh bút.
I always keep a stapler in my backpack.
Tôi luôn để một cái máy đóng đinh trong ba lô của mình.
The office supply store sells different types of staplers.
Cửa hàng bán đồ văn phòng bán nhiều loại máy đóng đinh khác nhau.
She borrowed my stapler and forgot to return it.
Cô ấy mượi máy đóng đinh của tôi và quên trả lại.
The stapler jammed when I tried to use it.
Máy đóng đinh bị kẹt khi tôi cố gắng sử dụng nó.
I like the red stapler on your desk.
Tôi thích cái máy đóng đinh màu đỏ trên bàn của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay