starfruit

[Mỹ]/ˈstɑːfruːt/
[Anh]/ˈstɑrfrut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây nhiệt đới có hình sao khi cắt ngang

Cụm từ & Cách kết hợp

starfruit salad

salad mã ra

fresh starfruit

mã ra tươi

starfruit juice

nước ép mã ra

ripe starfruit

mã ra chín

starfruit smoothie

sinh tố mã ra

sweet starfruit

mã ra ngọt

starfruit slices

thanh mã ra

starfruit dessert

món tráng miệng mã ra

starfruit tree

cây mã ra

starfruit flavor

vị mã ra

Câu ví dụ

starfruit is a tropical fruit with a unique shape.

xoài bi là một loại trái cây nhiệt đới có hình dạng độc đáo.

many people enjoy the sweet and tangy flavor of starfruit.

nhiều người thích hương vị ngọt và chua của xoài bi.

you can slice starfruit to use as a garnish for drinks.

bạn có thể thái xoài bi để sử dụng làm trang trí cho đồ uống.

starfruit is rich in vitamin c and antioxidants.

xoài bi giàu vitamin c và chất chống oxy hóa.

in some cultures, starfruit is believed to bring good luck.

trong một số nền văn hóa, xoài bi được cho là mang lại may mắn.

starfruit can be eaten fresh or used in salads.

xoài bi có thể ăn tươi hoặc sử dụng trong các món salad.

you can find starfruit in tropical fruit markets.

bạn có thể tìm thấy xoài bi ở các chợ bán trái cây nhiệt đới.

starfruit juice is a refreshing drink on a hot day.

nước ép xoài bi là một thức uống giải khát trong những ngày nóng.

when ripe, starfruit turns a beautiful golden color.

khi chín, xoài bi chuyển sang màu vàng kim tuyệt đẹp.

starfruit is often used in desserts for its unique taste.

xoài bi thường được sử dụng trong các món tráng miệng vì hương vị độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay