starkers

[Mỹ]/ˈstɑːkəz/
[Anh]/ˈstɑrkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoàn toàn trần truồng

Cụm từ & Cách kết hợp

starkers naked

trần trụi không che đậy

starkers cold

lạnh lẽo không che đậy

starkers truth

sự thật không che đậy

starkers reality

thực tế không che đậy

starkers honesty

sự trung thực không che đậy

starkers evidence

bằng chứng không che đậy

starkers warning

cảnh báo không che đậy

starkers facts

sự thật hiển nhiên

starkers choice

sự lựa chọn không che đậy

starkers difference

sự khác biệt không che đậy

Câu ví dụ

he was starkers when he walked into the room.

anh ấy hoàn toàn không mặc gì khi bước vào phòng.

she felt starkers without her favorite dress.

cô ấy cảm thấy không mặc gì khi không có chiếc váy yêu thích của mình.

they went swimming starkers at the beach.

họ đi bơi không mặc gì ở bãi biển.

it was a shock to see him starkers at the party.

thật là một cú sốc khi thấy anh ấy không mặc gì tại bữa tiệc.

she often jokes about being starkers in her garden.

cô ấy thường đùa về việc không mặc gì trong vườn của mình.

he ran around the house starkers during the heatwave.

anh ấy chạy quanh nhà không mặc gì trong đợt nắng nóng.

seeing the starkers truth of the situation was difficult.

nhìn thấy sự thật trần trụi của tình huống là điều khó khăn.

she painted a picture of starkers nature in her art.

cô ấy vẽ một bức tranh về thiên nhiên không mặc gì trong tác phẩm của mình.

he was caught starkers by his friends.

anh ấy bị bạn bè bắt gặp khi không mặc gì.

living starkers is not for everyone.

sống không mặc gì không phải là dành cho tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay