starvations

[Mỹ]/stɑːˈveɪʃn/
[Anh]/stɑːrˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đau khổ hoặc cái chết do thiếu thức ăn; cơn đói cực độ

Câu ví dụ

In a sense we are all responsible for the problem of starvation in the world.

Ý nói, chúng ta đều chịu trách nhiệm cho vấn đề nạn đói trên thế giới.

Disease often follows on starvation because the body is weakened.

Bệnh tật thường theo sau nạn đói vì cơ thể bị suy yếu.

isolation, starvation, and other forms of stress induction.

cô lập, đói, và các hình thức khác của việc gây ra căng thẳng.

Food shortages and starvation are endemic in certain parts of the world.

Nạn đói và chết đói là tình trạng phổ biến ở một số nơi trên thế giới.

Many people die of starvation during famines every year.

Nhiều người chết vì đói trong các nạn đói hàng năm.

After three days without food, the men were close to starvation.

Sau ba ngày không có thức ăn, những người đàn ông đã gần kiệt sức.

Spurns macrocephalus mainly depend on lipid as its energy consumption during the starvation period.

Spurns macrocephalus chủ yếu phụ thuộc vào lipid như nguồn năng lượng trong quá trình đói.

Interactive effects of growth medium, cryoprotector and starvation treatment on bacterial survival during the storage of freeze-dried lactic acid bacteria have been studied.

Đã nghiên cứu các tác động tương tác của môi trường nuôi cấy, chất bảo vệ đông lạnh và phương pháp điều trị thiếu dinh dưỡng đối với khả năng sống sót của vi khuẩn axit lactic trong quá trình bảo quản vi khuẩn axit lactic đông khô.

Ví dụ thực tế

If not, he must die of starvation and sorrow.

Nếu không, anh ta phải chết vì đói và đau khổ.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

The ketogenic diet is trying to avoid overt starvation but mimic its effects.

Chế độ ketogenic đang cố gắng tránh tình trạng đói khát rõ ràng nhưng bắt chước tác dụng của nó.

Nguồn: Connection Magazine

Yet those that promote child starvation, the pro-anorexia or pro-ana sites are not.

Tuy nhiên, những người quảng bá nạn đói trẻ em, các trang web ủng hộ chứng rối loạn ăn uống hoặc pro-ana thì không.

Nguồn: The Economist (Summary)

Most ended in starvation, disease, and death.

Hầu hết đều kết thúc trong tình trạng đói khát, bệnh tật và chết chóc.

Nguồn: Vox opinion

The terror was everywhere. So was starvation.

Sự kinh hoàng ở khắp mọi nơi. Tình trạng đói khát cũng vậy.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Residents say some of them died of starvation.

Người dân cho biết một số người trong số họ đã chết vì đói.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Facing starvation, they're forced on to reservations.

Đối mặt với nạn đói, họ bị buộc phải chuyển đến các khu bảo tồn.

Nguồn: America The Story of Us

Oh, and starvation. Takes longer than you think.

Ồ, và nạn đói nữa. Lâu hơn bạn nghĩ đấy.

Nguồn: English little tyrant

Thousands have been killed, and millions are facing starvation.

Hàng ngàn người đã bị giết, và hàng triệu người đang đối mặt với nạn đói.

Nguồn: PBS English News

D) It is preventing starvation occurring on a global scale.

D) Nó đang ngăn chặn nạn đói xảy ra trên quy mô toàn cầu.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay