stationers

[Mỹ]/ˈsteɪʃənəz/
[Anh]/ˈsteɪʃənərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ sở hữu hoặc người điều hành của một cửa hàng văn phòng phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

local stationers

cửa hàng văn phòng phẩm địa phương

famous stationers

cửa hàng văn phòng phẩm nổi tiếng

online stationers

cửa hàng văn phòng phẩm trực tuyến

stationers supplies

dụng cụ văn phòng phẩm

stationers shop

cửa hàng bán văn phòng phẩm

quality stationers

văn phòng phẩm chất lượng

stationers catalog

bản danh mục văn phòng phẩm

student stationers

văn phòng phẩm dành cho học sinh

stationers items

vật phẩm văn phòng phẩm

stationers products

sản phẩm văn phòng phẩm

Câu ví dụ

the stationers in town offer a wide variety of supplies.

Các cửa hàng văn phòng phẩm trong thị trấn cung cấp nhiều loại vật tư đa dạng.

i bought some notebooks from the local stationers.

Tôi đã mua một số vở từ cửa hàng văn phòng phẩm địa phương.

the stationers are having a sale on art supplies this weekend.

Cửa hàng văn phòng phẩm đang có giảm giá vật liệu nghệ thuật vào cuối tuần này.

many stationers sell custom stationery for weddings.

Nhiều cửa hàng văn phòng phẩm bán đồ dùng văn phòng phẩm tùy chỉnh cho đám cưới.

stationers often provide printing services as well.

Các cửa hàng văn phòng phẩm thường cung cấp các dịch vụ in ấn.

she visited several stationers to find the perfect pen.

Cô ấy đã ghé thăm một số cửa hàng văn phòng phẩm để tìm chiếc bút hoàn hảo.

stationers can help you with bulk orders for businesses.

Các cửa hàng văn phòng phẩm có thể giúp bạn với các đơn hàng số lượng lớn cho doanh nghiệp.

i'm looking for a stationers that sells eco-friendly products.

Tôi đang tìm một cửa hàng văn phòng phẩm bán các sản phẩm thân thiện với môi trường.

the stationers near my house has great customer service.

Cửa hàng văn phòng phẩm gần nhà tôi có dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

many students rely on local stationers for their school needs.

Nhiều học sinh dựa vào các cửa hàng văn phòng phẩm địa phương cho nhu cầu đi học của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay