stators

[Mỹ]/'steɪtə/
[Anh]/'stetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. stato, phần cố định

Cụm từ & Cách kết hợp

stator core

lõi statoa

stator winding

cuộn statoa

stator current

dòng điện statoa

stator coil

cuộn stato

stator blade

cánh statoa

stator slot

Khe từ trường

stator frame

khung statoa

stator housing

vỏ statoa

Câu ví dụ

Therefore, the stator and rotor and the vent was spinor into two parts.

Do đó, stato, roto và lỗ thông hơi đã được tạo thành từ hai bộ phận.

In addition, a generating mesh method is used to divide the stator end winding evolvent model.This method is good meet the actual structure of stator end winding.

Ngoài ra, phương pháp tạo lưới được sử dụng để chia mô hình cuộn cuối stator. Phương pháp này phù hợp với cấu trúc thực tế của cuộn cuối stator.

PD015 series of horizontal stator hydropress is the press equipment specially used in pressing of motor stator into motor housing.

Dòng PD015 của máy ép stator nằm ngang thủy lực là thiết bị ép chuyên dụng để ép stator động cơ vào vỏ động cơ.

Calculating formulas and derived process of main angles of stator coil colloidization model at bottom end of spherical coordinate are introduced.

Giới thiệu các công thức tính toán và quy trình suy ra các góc chính của mô hình huyền phù cuộn stator ở đầu dưới của tọa độ cầu.

Besides the property of the asynchronous motor,the taper asynchronous motor can daff the detent easily,because magnetic force is generated when stator three-phrase windings connect to the electricity.

Ngoài đặc tính của động cơ không đồng bộ, động cơ không đồng bộ hình nón có thể dễ dàng loại bỏ từ trường, vì lực từ được tạo ra khi cuộn dây ba pha của stato được kết nối với điện.

Unlike ordinary three-phase machines, there are four layers winding in each stator slot of the 3/12-phase machine and the total air gap magnetometive force pro.

Không giống như các máy ba pha thông thường, có bốn lớp cuộn dây trong mỗi khe từ của máy 3/12 pha và tổng lực từ động của khoảng hở không khí.

Ví dụ thực tế

The stator is a series of rings, with copper wires wrapped around it.

Dây đứng là một chuỗi các vòng, với dây đồng quấn quanh nó.

Nguồn: TED-Ed (video version)

That stator control unit can reverse the polarity long enough to disengage maglev and that could...-Speak English!

Đơn vị điều khiển dây đứng đó có thể đảo ngược cực tính đủ lâu để ngắt kết nối maglev và điều đó có thể...-Nói tiếng Anh!

Nguồn: The Avengers

Many EVs run on induction motors, which have two main parts: a stator and a rotor.

Nhiều xe điện chạy bằng động cơ cảm ứng, có hai bộ phận chính: dây đứng và rô to.

Nguồn: TED-Ed (video version)

For EVs, pressing on the accelerator changes the frequency of current driven into the wires of the stator, in turn increasing the rate at which the rotor spins.

Đối với xe điện, khi nhấn chân ga, tần số dòng điện chạy vào dây của dây đứng sẽ thay đổi, làm tăng tốc độ quay của rô to.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay