stauncher support
sự ủng hộ mạnh mẽ
stauncher ally
đồng minh trung thành
stauncher advocate
người ủng hộ mạnh mẽ
stauncher defender
người bảo vệ trung thành
stauncher friend
người bạn trung thành
stauncher opponent
đối thủ trung thành
stauncher believer
người tin tưởng mạnh mẽ
stauncher critic
người phê bình trung thành
stauncher supporter
người ủng hộ mạnh mẽ
stauncher champion
người ủng hộ nhiệt thành
she is a stauncher supporter of environmental protection.
Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ hơn cho việc bảo vệ môi trường.
his stauncher beliefs in justice inspire others.
Niềm tin mạnh mẽ hơn của anh ấy vào công lý truyền cảm hứng cho người khác.
the stauncher opposition to the policy was evident in the meeting.
Sự phản đối mạnh mẽ hơn đối với chính sách đã rõ ràng trong cuộc họp.
as a stauncher advocate for human rights, she speaks at many events.
Với tư cách là người ủng hộ mạnh mẽ hơn cho quyền con người, cô ấy thường xuyên phát biểu tại nhiều sự kiện.
his stauncher loyalty to the team is admirable.
Trung thành mạnh mẽ hơn của anh ấy với đội bóng là điều đáng ngưỡng mộ.
they have become stauncher allies in the fight against corruption.
Họ đã trở thành những đồng minh mạnh mẽ hơn trong cuộc chiến chống tham nhũng.
she remains a stauncher defender of free speech.
Cô ấy vẫn là người bảo vệ mạnh mẽ hơn cho tự do ngôn luận.
the stauncher commitment to quality has improved their reputation.
Cam kết mạnh mẽ hơn với chất lượng đã cải thiện danh tiếng của họ.
his stauncher stance on education reform has garnered support.
Quan điểm mạnh mẽ hơn của anh ấy về cải cách giáo dục đã thu hút được sự ủng hộ.
she is known as a stauncher critic of the government's policies.
Cô ấy nổi tiếng là người phê bình mạnh mẽ hơn các chính sách của chính phủ.
stauncher support
sự ủng hộ mạnh mẽ
stauncher ally
đồng minh trung thành
stauncher advocate
người ủng hộ mạnh mẽ
stauncher defender
người bảo vệ trung thành
stauncher friend
người bạn trung thành
stauncher opponent
đối thủ trung thành
stauncher believer
người tin tưởng mạnh mẽ
stauncher critic
người phê bình trung thành
stauncher supporter
người ủng hộ mạnh mẽ
stauncher champion
người ủng hộ nhiệt thành
she is a stauncher supporter of environmental protection.
Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ hơn cho việc bảo vệ môi trường.
his stauncher beliefs in justice inspire others.
Niềm tin mạnh mẽ hơn của anh ấy vào công lý truyền cảm hứng cho người khác.
the stauncher opposition to the policy was evident in the meeting.
Sự phản đối mạnh mẽ hơn đối với chính sách đã rõ ràng trong cuộc họp.
as a stauncher advocate for human rights, she speaks at many events.
Với tư cách là người ủng hộ mạnh mẽ hơn cho quyền con người, cô ấy thường xuyên phát biểu tại nhiều sự kiện.
his stauncher loyalty to the team is admirable.
Trung thành mạnh mẽ hơn của anh ấy với đội bóng là điều đáng ngưỡng mộ.
they have become stauncher allies in the fight against corruption.
Họ đã trở thành những đồng minh mạnh mẽ hơn trong cuộc chiến chống tham nhũng.
she remains a stauncher defender of free speech.
Cô ấy vẫn là người bảo vệ mạnh mẽ hơn cho tự do ngôn luận.
the stauncher commitment to quality has improved their reputation.
Cam kết mạnh mẽ hơn với chất lượng đã cải thiện danh tiếng của họ.
his stauncher stance on education reform has garnered support.
Quan điểm mạnh mẽ hơn của anh ấy về cải cách giáo dục đã thu hút được sự ủng hộ.
she is known as a stauncher critic of the government's policies.
Cô ấy nổi tiếng là người phê bình mạnh mẽ hơn các chính sách của chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay