steaminess

[Mỹ]/ˈstiː.mɪ.nəs/
[Anh]/ˈstiː.mɪ.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc ẩm ướt hoặc có hơi nước; trạng thái bị đầy hơi nước
Các dạng của từ
số nhiềusteaminesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high steaminess

độ ẩm cao

moderate steaminess

độ ẩm vừa phải

low steaminess

độ ẩm thấp

excessive steaminess

độ ẩm quá cao

steaminess factor

hệ số ẩm

steaminess level

mức độ ẩm

steaminess rating

xếp hạng độ ẩm

steaminess index

chỉ số ẩm

steaminess gauge

thước đo độ ẩm

steaminess scale

thang đo độ ẩm

Câu ví dụ

the steaminess of the room made it hard to breathe.

Sự nóng ẩm của căn phòng khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

she enjoyed the steaminess of the hot spring.

Cô ấy thích sự nóng ẩm của suối nước nóng.

the steaminess of the romance novel captivated her.

Sự nóng bỏng của tiểu thuyết lãng mạn đã khiến cô ấy say đắm.

they couldn't resist the steaminess of the summer heat.

Họ không thể cưỡng lại sự nóng bức của mùa hè.

his eyes sparkled with the steaminess of the moment.

Đôi mắt anh lấp lánh với sự hưng phấn của khoảnh khắc.

the steaminess of the dance floor added to the excitement.

Sự náo nhiệt của sàn nhảy đã góp phần làm tăng thêm sự phấn khích.

she loved the steaminess of the tropical climate.

Cô ấy yêu thích sự nóng ẩm của khí hậu nhiệt đới.

the film was known for its steaminess and drama.

Bộ phim nổi tiếng với sự nóng bỏng và kịch tính của nó.

the steaminess of their chemistry was undeniable.

Sự gắn kết giữa họ là không thể phủ nhận.

he described the steaminess of the kitchen while cooking.

Anh ấy mô tả sự náo nhiệt của căn bếp trong khi nấu ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay