steamrooms

[Mỹ]/ˈstiːmruːmz/
[Anh]/ˈstiːmruːmz/

Dịch

n. số nhiều của steamroom; các phòng được lấp đầy hơi nước để tắm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the steamrooms

các phòng hơi nước

in steamrooms

trong phòng hơi nước

to steamrooms

đến phòng hơi nước

hot steamrooms

các phòng hơi nước nóng

public steamrooms

các phòng hơi nước công cộng

clean steamrooms

các phòng hơi nước sạch sẽ

steamrooms smell

mùi trong phòng hơi nước

steamrooms are

các phòng hơi nước là

steamrooms need

các phòng hơi nước cần

steamrooms have

các phòng hơi nước có

Câu ví dụ

the gym has steamrooms in the basement.

Phòng gym có phòng xông hơi ở tầng hầm.

many people use steamrooms after workouts.

Nhiều người sử dụng phòng xông hơi sau khi tập luyện.

steamrooms are popular at health clubs.

Phòng xông hơi rất phổ biến tại các câu lạc bộ sức khỏe.

hot steamrooms can help relax muscles.

Phòng xông hơi nóng có thể giúp thư giãn cơ bắp.

public steamrooms require proper cleaning.

Các phòng xông hơi công cộng cần được vệ sinh đúng cách.

steamrooms and saunas offer similar benefits.

Phòng xông hơi và sauna mang lại những lợi ích tương tự.

the steamrooms were closed for maintenance.

Các phòng xông hơi đã được đóng cửa để bảo trì.

some hotels feature steamrooms for guests.

Một số khách sạn có phòng xông hơi dành cho khách.

steamrooms can improve circulation.

Phòng xông hơi có thể cải thiện tuần hoàn máu.

after using steamrooms, you should drink water.

Sau khi sử dụng phòng xông hơi, bạn nên uống nước.

steamrooms require good ventilation.

Phòng xông hơi cần có thông gió tốt.

the temperature in steamrooms is usually high.

Nhiệt độ trong phòng xông hơi thường rất cao.

i prefer steamrooms to dry saunas.

Tôi thích phòng xông hơi hơn là sauna khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay