A steeple tops the church.
Một tháp chuông vươn lên trên nhà thờ.
The church steeple surmounts the square.
Tháp chuông nhà thờ vươn lên phía trên quảng trường.
picturesque, steepled villages; a tiny, steepled church.
những ngôi làng đẹp như tranh vẽ với những tháp chuông; một nhà thờ nhỏ với những tháp chuông.
I checked my watch against the steeple clock.
Tôi đã kiểm tra đồng hồ của mình với đồng hồ trên tháp chuông.
a tocsin ringing from church steeples;
một hồi chuông báo động vang lên từ các tháp nhà thờ;
We glimpsed the profile of the church steeple against the last glow of the sunset.
Chúng tôi thoáng thấy hình dáng của tháp nhà thờ trước ánh chiều tà cuối cùng.
The front half of the church is characterized by two steepled stone towers, which augur loyalty to the God.
Phía trước của nhà thờ được đặc trưng bởi hai tòa tháp đá có chóp nhọn, báo hiệu lòng trung thành với Chúa.
Edwards steepled his hands before him and tilted his chair back. "This idea may have some merit, Cadet. We'll discuss it further over dinner."
Edwards xếp hai tay lại trước mặt và ngả người ra sau.
A steeple tops the church.
Một tháp chuông vươn lên trên nhà thờ.
The church steeple surmounts the square.
Tháp chuông nhà thờ vươn lên phía trên quảng trường.
picturesque, steepled villages; a tiny, steepled church.
những ngôi làng đẹp như tranh vẽ với những tháp chuông; một nhà thờ nhỏ với những tháp chuông.
I checked my watch against the steeple clock.
Tôi đã kiểm tra đồng hồ của mình với đồng hồ trên tháp chuông.
a tocsin ringing from church steeples;
một hồi chuông báo động vang lên từ các tháp nhà thờ;
We glimpsed the profile of the church steeple against the last glow of the sunset.
Chúng tôi thoáng thấy hình dáng của tháp nhà thờ trước ánh chiều tà cuối cùng.
The front half of the church is characterized by two steepled stone towers, which augur loyalty to the God.
Phía trước của nhà thờ được đặc trưng bởi hai tòa tháp đá có chóp nhọn, báo hiệu lòng trung thành với Chúa.
Edwards steepled his hands before him and tilted his chair back. "This idea may have some merit, Cadet. We'll discuss it further over dinner."
Edwards xếp hai tay lại trước mặt và ngả người ra sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay