steerageway

[Mỹ]/ˈstɪərɪdʒweɪ/
[Anh]/ˈstɪrɪdʒweɪ/

Dịch

n. Tốc độ chậm nhất mà một phương tiện phản ứng với tay lái của nó.
Các dạng của từ
số nhiềusteerageways

Cụm từ & Cách kết hợp

steerageway speed

tốc độ điều hướng

lose steerageway

mất khả năng điều hướng

gain steerageway

đạt được khả năng điều hướng

no steerageway

không có khả năng điều hướng

maintain steerageway

vẫn giữ khả năng điều hướng

insufficient steerageway

khả năng điều hướng không đủ

with steerageway

có khả năng điều hướng

steerageway required

cần khả năng điều hướng

without steerageway

không có khả năng điều hướng

steerageway achieved

đã đạt được khả năng điều hướng

Câu ví dụ

the ship lost steerageway in the heavy seas.

Con tàu đã mất khả năng điều hướng trong vùng biển dữ dội.

the vessel needed more steerageway to maintain its course.

Tàu cần nhiều khả năng điều hướng hơn để duy trì hành trình.

they reduced speed until they had just enough steerageway.

Họ giảm tốc độ cho đến khi có đủ khả năng điều hướng.

the pilot warned about insufficient steerageway in the narrow channel.

Lái tàu cảnh báo về việc thiếu khả năng điều hướng trong kênh hẹp.

steerageway was critical for controlling the tugboat.

Khả năng điều hướng là rất quan trọng để điều khiển tàu kéo.

the captain ordered full ahead to build up steerageway.

Thuyền trưởng ra lệnh tăng tốc để tạo khả năng điều hướng.

without sufficient steerageway, the rudder becomes ineffective.

Khi không có đủ khả năng điều hướng, lái sẽ trở nên không hiệu quả.

the ferry struggled to maintain steerageway in the storm.

Tàu cao tốc gặp khó khăn trong việc duy trì khả năng điều hướng trong cơn bão.

they waited for the current to provide additional steerageway.

Họ chờ dòng chảy cung cấp thêm khả năng điều hướng.

the pilot boat requires minimum steerageway to operate safely.

Tàu lái cần ít nhất khả năng điều hướng để hoạt động an toàn.

steerageway must be maintained at all times during maneuvering.

Khả năng điều hướng phải được duy trì liên tục trong quá trình điều khiển.

the vessel slowly lost steerageway as the engine power decreased.

Tàu dần mất khả năng điều hướng khi công suất động cơ giảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay