stenographs

[Mỹ]/ˈstɛnəˌɡrɑːfs/
[Anh]/ˈstɛnəˌɡræfs/

Dịch

n. máy viết tốc ký; tốc ký chính nó
vt. viết bằng tốc ký

Cụm từ & Cách kết hợp

stenographs usage

sử dụng stenograph

stenographs practice

luyện tập stenograph

stenographs accuracy

độ chính xác của stenograph

stenographs skills

kỹ năng stenograph

stenographs training

đào tạo stenograph

stenographs techniques

kỹ thuật stenograph

stenographs tools

công cụ stenograph

stenographs methods

phương pháp stenograph

stenographs systems

hệ thống stenograph

stenographs transcription

phiên dịch stenograph

Câu ví dụ

the stenographs captured every word during the meeting.

các máy ghi âm đã ghi lại mọi từ trong cuộc họp.

she used stenographs to transcribe the lecture quickly.

cô ấy sử dụng máy ghi âm để ghi lại bài giảng một cách nhanh chóng.

stenographs are essential tools for court reporters.

máy ghi âm là những công cụ thiết yếu cho các phóng viên tòa án.

he learned to read stenographs in college.

anh ấy đã học cách đọc máy ghi âm ở trường đại học.

stenographs allow for efficient note-taking during interviews.

máy ghi âm cho phép ghi chú hiệu quả trong quá trình phỏng vấn.

the stenographs provided a detailed account of the proceedings.

các máy ghi âm cung cấp một bản ghi chi tiết về các thủ tục.

many professionals rely on stenographs for accurate documentation.

nhiều chuyên gia dựa vào máy ghi âm để có tài liệu chính xác.

she practiced her stenographs every day to improve her speed.

cô ấy luyện tập máy ghi âm của mình mỗi ngày để cải thiện tốc độ.

stenographs can be challenging to master but are very useful.

máy ghi âm có thể khó làm chủ nhưng rất hữu ích.

the use of stenographs has increased in various industries.

việc sử dụng máy ghi âm đã tăng lên trong nhiều ngành công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay