| số nhiều | step-ups |
step-up plan
Kế hoạch nâng cấp
step-up program
Chương trình nâng cấp
step-up transformer
Biến áp tăng áp
step-up gear
Bộ truyền tăng tốc
step-up process
Quy trình nâng cấp
step-up initiative
Khởiiative nâng cấp
step-up efforts
Nỗ lực nâng cấp
step-up strategy
Chiến lược nâng cấp
step-up approach
Phương pháp nâng cấp
step-up solution
Giải pháp nâng cấp
we need to step up our game if we want to win.
Chúng ta cần phải nỗ lực nhiều hơn nếu muốn chiến thắng.
the company decided to step up its investment in renewable energy.
Doanh nghiệp đã quyết định tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.
he stepped up to take on more responsibility at work.
Anh ấy đã chủ động đảm nhận thêm trách nhiệm tại nơi làm việc.
the government must step up efforts to combat climate change.
Chính phủ phải tăng cường nỗ lực để chống lại biến đổi khí hậu.
she stepped up and volunteered to organize the event.
Cô ấy đã chủ động xung phong tổ chức sự kiện.
the team needs to step up their performance in the next match.
Đội bóng cần cải thiện phong độ trong trận đấu tiếp theo.
we need to step up security measures after the incident.
Chúng ta cần tăng cường các biện pháp an ninh sau sự việc.
the city is stepping up its public transportation system.
Thành phố đang cải thiện hệ thống giao thông công cộng của mình.
he stepped up to defend his friend's honor.
Anh ấy đã chủ động lên tiếng bảo vệ danh dự của bạn mình.
the company plans to step up production next quarter.
Doanh nghiệp dự định tăng cường sản xuất vào quý tới.
we need to step up our training program to improve skills.
Chúng ta cần tăng cường chương trình đào tạo để nâng cao kỹ năng.
step-up plan
Kế hoạch nâng cấp
step-up program
Chương trình nâng cấp
step-up transformer
Biến áp tăng áp
step-up gear
Bộ truyền tăng tốc
step-up process
Quy trình nâng cấp
step-up initiative
Khởiiative nâng cấp
step-up efforts
Nỗ lực nâng cấp
step-up strategy
Chiến lược nâng cấp
step-up approach
Phương pháp nâng cấp
step-up solution
Giải pháp nâng cấp
we need to step up our game if we want to win.
Chúng ta cần phải nỗ lực nhiều hơn nếu muốn chiến thắng.
the company decided to step up its investment in renewable energy.
Doanh nghiệp đã quyết định tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.
he stepped up to take on more responsibility at work.
Anh ấy đã chủ động đảm nhận thêm trách nhiệm tại nơi làm việc.
the government must step up efforts to combat climate change.
Chính phủ phải tăng cường nỗ lực để chống lại biến đổi khí hậu.
she stepped up and volunteered to organize the event.
Cô ấy đã chủ động xung phong tổ chức sự kiện.
the team needs to step up their performance in the next match.
Đội bóng cần cải thiện phong độ trong trận đấu tiếp theo.
we need to step up security measures after the incident.
Chúng ta cần tăng cường các biện pháp an ninh sau sự việc.
the city is stepping up its public transportation system.
Thành phố đang cải thiện hệ thống giao thông công cộng của mình.
he stepped up to defend his friend's honor.
Anh ấy đã chủ động lên tiếng bảo vệ danh dự của bạn mình.
the company plans to step up production next quarter.
Doanh nghiệp dự định tăng cường sản xuất vào quý tới.
we need to step up our training program to improve skills.
Chúng ta cần tăng cường chương trình đào tạo để nâng cao kỹ năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay