step-up

[Mỹ]/[ˈstep ʌp]/
[Anh]/[ˈstep ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự gia tăng nhỏ trong một thứ; hành động được thực hiện để cải thiện tình hình
v. (thường đi kèm với giới từ) thực hiện hành động để cải thiện tình hình; làm tăng mức độ hoặc số lượng của một thứ; di chuyển lên vị trí hoặc mức độ cao hơn
adv. làm tăng mức độ hoặc số lượng của một thứ
Word Forms
số nhiềustep-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

step-up plan

Kế hoạch nâng cấp

step-up program

Chương trình nâng cấp

step-up transformer

Biến áp tăng áp

step-up gear

Bộ truyền tăng tốc

step-up process

Quy trình nâng cấp

step-up initiative

Khởiiative nâng cấp

step-up efforts

Nỗ lực nâng cấp

step-up strategy

Chiến lược nâng cấp

step-up approach

Phương pháp nâng cấp

step-up solution

Giải pháp nâng cấp

Câu ví dụ

we need to step up our game if we want to win.

Chúng ta cần phải nỗ lực nhiều hơn nếu muốn chiến thắng.

the company decided to step up its investment in renewable energy.

Doanh nghiệp đã quyết định tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.

he stepped up to take on more responsibility at work.

Anh ấy đã chủ động đảm nhận thêm trách nhiệm tại nơi làm việc.

the government must step up efforts to combat climate change.

Chính phủ phải tăng cường nỗ lực để chống lại biến đổi khí hậu.

she stepped up and volunteered to organize the event.

Cô ấy đã chủ động xung phong tổ chức sự kiện.

the team needs to step up their performance in the next match.

Đội bóng cần cải thiện phong độ trong trận đấu tiếp theo.

we need to step up security measures after the incident.

Chúng ta cần tăng cường các biện pháp an ninh sau sự việc.

the city is stepping up its public transportation system.

Thành phố đang cải thiện hệ thống giao thông công cộng của mình.

he stepped up to defend his friend's honor.

Anh ấy đã chủ động lên tiếng bảo vệ danh dự của bạn mình.

the company plans to step up production next quarter.

Doanh nghiệp dự định tăng cường sản xuất vào quý tới.

we need to step up our training program to improve skills.

Chúng ta cần tăng cường chương trình đào tạo để nâng cao kỹ năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay