stepper motor
động cơ bước
stepper driver
bộ điều khiển bước
stepper table
bàn bước
stepper circuit
mạch điều khiển bước
stepper controller
bộ điều khiển bước
stepper switch
công tắc bước
stepper application
ứng dụng của bộ điều khiển bước
stepper sequence
chuỗi bước
stepper setup
thiết lập bộ điều khiển bước
stepper function
chức năng của bộ điều khiển bước
the stepper motor is essential for precise movements.
động cơ bước là điều cần thiết cho các chuyển động chính xác.
he used a stepper to control the robotic arm.
anh ấy đã sử dụng một động cơ bước để điều khiển cánh tay robot.
a stepper can improve the efficiency of the machine.
một động cơ bước có thể cải thiện hiệu quả của máy móc.
adjusting the stepper settings can enhance performance.
điều chỉnh cài đặt động cơ bước có thể nâng cao hiệu suất.
the stepper provides accurate positioning for the device.
động cơ bước cung cấp khả năng định vị chính xác cho thiết bị.
she learned how to program the stepper for better results.
cô ấy đã học cách lập trình động cơ bước để có kết quả tốt hơn.
using a stepper can reduce wear and tear on components.
sử dụng động cơ bước có thể giảm hao mòn các bộ phận.
the stepper's design allows for smooth operation.
thiết kế của động cơ bước cho phép vận hành trơn tru.
he upgraded the system with a new stepper model.
anh ấy đã nâng cấp hệ thống với một kiểu máy động cơ bước mới.
the stepper is widely used in 3d printing technology.
động cơ bước được sử dụng rộng rãi trong công nghệ in 3d.
stepper motor
động cơ bước
stepper driver
bộ điều khiển bước
stepper table
bàn bước
stepper circuit
mạch điều khiển bước
stepper controller
bộ điều khiển bước
stepper switch
công tắc bước
stepper application
ứng dụng của bộ điều khiển bước
stepper sequence
chuỗi bước
stepper setup
thiết lập bộ điều khiển bước
stepper function
chức năng của bộ điều khiển bước
the stepper motor is essential for precise movements.
động cơ bước là điều cần thiết cho các chuyển động chính xác.
he used a stepper to control the robotic arm.
anh ấy đã sử dụng một động cơ bước để điều khiển cánh tay robot.
a stepper can improve the efficiency of the machine.
một động cơ bước có thể cải thiện hiệu quả của máy móc.
adjusting the stepper settings can enhance performance.
điều chỉnh cài đặt động cơ bước có thể nâng cao hiệu suất.
the stepper provides accurate positioning for the device.
động cơ bước cung cấp khả năng định vị chính xác cho thiết bị.
she learned how to program the stepper for better results.
cô ấy đã học cách lập trình động cơ bước để có kết quả tốt hơn.
using a stepper can reduce wear and tear on components.
sử dụng động cơ bước có thể giảm hao mòn các bộ phận.
the stepper's design allows for smooth operation.
thiết kế của động cơ bước cho phép vận hành trơn tru.
he upgraded the system with a new stepper model.
anh ấy đã nâng cấp hệ thống với một kiểu máy động cơ bước mới.
the stepper is widely used in 3d printing technology.
động cơ bước được sử dụng rộng rãi trong công nghệ in 3d.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay