steradian

[Mỹ]/ˈstɛrədeɪən/
[Anh]/ˈstɛrəˌdeɪən/

Dịch

n. một đơn vị của góc rắn trong không gian ba chiều mà tạo ra một diện tích trên một hình cầu đơn vị bằng với diện tích của một hình vuông có chiều dài cạnh bằng một.
Word Forms
số nhiềusteradians

Cụm từ & Cách kết hợp

steradian measure

độ steradian

steradian unit

đơn vị steradian

steradian area

diện tích steradian

steradian calculation

tính toán steradian

steradian emission

phát xạ steradian

steradian distribution

phân bố steradian

steradian flux

lưu lượng steradian

steradian light

ánh sáng steradian

steradian intensity

cường độ steradian

steradian concept

khái niệm steradian

Câu ví dụ

the concept of steradian is essential in three-dimensional geometry.

khái niệm về steradian là điều cần thiết trong hình học ba chiều.

one steradian is defined as the solid angle subtended at the center of a sphere.

một steradian được định nghĩa là góc khối tạo bởi tâm của một hình cầu.

in physics, steradians are used to measure light intensity over a solid angle.

trong vật lý, các steradian được sử dụng để đo cường độ ánh sáng trên một góc khối.

the unit steradian helps in understanding how light spreads in space.

đơn vị steradian giúp hiểu cách ánh sáng lan truyền trong không gian.

calculating the area of a sphere involves using steradians.

việc tính toán diện tích của một hình cầu liên quan đến việc sử dụng các steradian.

astrophysicists often use steradians to describe the distribution of stars in the sky.

các nhà vật lý thiên văn thường sử dụng các steradian để mô tả sự phân bố của các ngôi sao trên bầu trời.

the formula for solid angles includes the steradian as a key component.

công thức tính góc khối bao gồm steradian như một thành phần quan trọng.

understanding steradian measurements is crucial for engineers working with optics.

hiểu các phép đo steradian là điều quan trọng đối với các kỹ sư làm việc với quang học.

in radiometry, steradians are used to quantify the emission of light sources.

trong đo ​​bức xạ, các steradian được sử dụng để định lượng phát xạ của các nguồn sáng.

each point on a sphere corresponds to a specific steradian value.

mỗi điểm trên một hình cầu tương ứng với một giá trị steradian cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay