stickable

[Mỹ]/ˈstɪkəbl/
[Anh]/ˈstɪkəbl/

Dịch

adj.có khả năng bám hoặc dính vào bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

stickable notes

nhãn dán có thể dán

stickable labels

nhãn dán có thể dán

stickable wall art

trang trí tường có thể dán

stickable decals

hình dán có thể dán

stickable pads

miếng lót có thể dán

stickable sheets

tấm có thể dán

stickable tape

băng dính có thể dán

stickable bookmarks

chữ cái đánh dấu trang có thể dán

stickable stickers

nhãn dán có thể dán

stickable surfaces

bề mặt có thể dán

Câu ví dụ

the labels are stickable and easy to remove.

nhãn dán có thể dán được và dễ dàng tháo ra.

we need stickable notes for this project.

chúng tôi cần các ghi chú có thể dán được cho dự án này.

these decorations are stickable and won't damage the walls.

những đồ trang trí này có thể dán được và sẽ không làm hỏng tường.

he prefers stickable materials for his crafts.

anh ấy thích sử dụng vật liệu có thể dán được cho các tác phẩm thủ công của mình.

the stickable stickers can be used on any surface.

các nhãn dán có thể dán được có thể được sử dụng trên bất kỳ bề mặt nào.

they offer a variety of stickable options for your convenience.

họ cung cấp nhiều lựa chọn có thể dán được để thuận tiện cho bạn.

stickable tabs are useful for organizing documents.

các tab có thể dán được rất hữu ích để sắp xếp tài liệu.

make sure the surface is clean for the stickable tape to work.

đảm bảo bề mặt sạch sẽ để băng dính có thể dán được hoạt động.

these stickable patches are great for quick fixes.

những miếng vá có thể dán được này rất tuyệt vời để sửa chữa nhanh chóng.

she loves using stickable bookmarks in her books.

cô ấy thích sử dụng các dấu trang có thể dán được trong sách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay