sticky situation
tình huống khó xử
sticky notes
nhãn dán
sticky fingers
bắt trộm
sticky tape
băng dính
sticky rice
xôi
sticky substance
chất dính
it was an unusually hot and sticky summer.
Đó là một mùa hè bất thường nóng và dính.
sticky cakes and pastries.
Bánh ngọt và bánh nướng dính.
the relationship is going through a sticky patch.
mối quan hệ đang trải qua một giai đoạn khó khăn.
a sticky-fingered con artist.
một kẻ lừa đảo thích bốc trộm.
a rather sticky diplomatic problem
Một vấn đề ngoại giao khá dính.
This sticky liquid empties slowly.
Chất lỏng dính này thoát ra chậm.
block up the holes with sticky tape.
Đậy các lỗ bằng băng dính.
there was a man vending sticky cakes and ices.
Có một người đàn ông bán bánh ngọt và kem dính.
she felt hot and sticky and changed her clothes.
Cô cảm thấy nóng và dính, và thay quần áo.
experts measure the attractiveness of pages by how sticky they are.
Các chuyên gia đánh giá mức độ hấp dẫn của các trang web dựa trên mức độ 'dính' của chúng.
I might be on a sticky wicket if I used that line.
Tôi có thể gặp rắc rối nếu tôi sử dụng câu đó.
High inflation meant that her business went through a sticky patch.
Lạm phát cao khiến công việc kinh doanh của cô gặp phải một giai đoạn khó khăn.
South American herb with sticky glandular foliage; source of madia oil.
Loại cây thảo mộc Nam Mỹ có tán lá tiết chất nhờn; nguồn gốc của dầu madia.
We use sticky paper tape to stick things together.
Chúng tôi sử dụng băng dính để dán các vật dụng lại với nhau.
the child seemed fastidious about getting her fingers sticky or dirty.
đứa trẻ có vẻ tỉ mỉ về việc làm dính hoặc bẩn tay.
Only oafs read the Summer and Winter, and they always come to a sticky end.
Chỉ những kẻ ngốc mới đọc về mùa hè và mùa đông, và họ luôn kết thúc một cách đáng buồn.
My fingers gummed together as the sticky candy melted in my hand.
Ngón tay tôi dính vào nhau khi viên kẹo dẻo tan chảy trong tay tôi.
sticky situation
tình huống khó xử
sticky notes
nhãn dán
sticky fingers
bắt trộm
sticky tape
băng dính
sticky rice
xôi
sticky substance
chất dính
it was an unusually hot and sticky summer.
Đó là một mùa hè bất thường nóng và dính.
sticky cakes and pastries.
Bánh ngọt và bánh nướng dính.
the relationship is going through a sticky patch.
mối quan hệ đang trải qua một giai đoạn khó khăn.
a sticky-fingered con artist.
một kẻ lừa đảo thích bốc trộm.
a rather sticky diplomatic problem
Một vấn đề ngoại giao khá dính.
This sticky liquid empties slowly.
Chất lỏng dính này thoát ra chậm.
block up the holes with sticky tape.
Đậy các lỗ bằng băng dính.
there was a man vending sticky cakes and ices.
Có một người đàn ông bán bánh ngọt và kem dính.
she felt hot and sticky and changed her clothes.
Cô cảm thấy nóng và dính, và thay quần áo.
experts measure the attractiveness of pages by how sticky they are.
Các chuyên gia đánh giá mức độ hấp dẫn của các trang web dựa trên mức độ 'dính' của chúng.
I might be on a sticky wicket if I used that line.
Tôi có thể gặp rắc rối nếu tôi sử dụng câu đó.
High inflation meant that her business went through a sticky patch.
Lạm phát cao khiến công việc kinh doanh của cô gặp phải một giai đoạn khó khăn.
South American herb with sticky glandular foliage; source of madia oil.
Loại cây thảo mộc Nam Mỹ có tán lá tiết chất nhờn; nguồn gốc của dầu madia.
We use sticky paper tape to stick things together.
Chúng tôi sử dụng băng dính để dán các vật dụng lại với nhau.
the child seemed fastidious about getting her fingers sticky or dirty.
đứa trẻ có vẻ tỉ mỉ về việc làm dính hoặc bẩn tay.
Only oafs read the Summer and Winter, and they always come to a sticky end.
Chỉ những kẻ ngốc mới đọc về mùa hè và mùa đông, và họ luôn kết thúc một cách đáng buồn.
My fingers gummed together as the sticky candy melted in my hand.
Ngón tay tôi dính vào nhau khi viên kẹo dẻo tan chảy trong tay tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay