| số nhiều | stigmatists |
stigmatist perspective
quan điểm của người mang kỳ thị
stigmatist behavior
hành vi của người mang kỳ thị
stigmatist attitudes
thái độ của người mang kỳ thị
stigmatist identity
nhận dạng của người mang kỳ thị
stigmatist views
quan điểm của người mang kỳ thị
stigmatist discourse
diễn ngôn của người mang kỳ thị
stigmatist framework
khung khổ của người mang kỳ thị
stigmatist language
ngôn ngữ của người mang kỳ thị
stigmatist implications
tác động của người mang kỳ thị
stigmatist influences
ảnh hưởng của người mang kỳ thị
he is known as a stigmatist in his community.
anh ta được biết đến như một người mang kỳ thị trong cộng đồng của mình.
the stigmatist shared his unique experiences with others.
người mang kỳ thị đã chia sẻ những trải nghiệm độc đáo của mình với những người khác.
many stigmatists face challenges in their daily lives.
nhiều người mang kỳ thị phải đối mặt với những thách thức trong cuộc sống hàng ngày.
being a stigmatist can lead to social isolation.
việc trở thành người mang kỳ thị có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
the artist portrayed a stigmatist in his latest work.
nghệ sĩ đã khắc họa một người mang kỳ thị trong tác phẩm mới nhất của mình.
she felt a deep connection with the stigmatist's story.
cô ấy cảm thấy một kết nối sâu sắc với câu chuyện của người mang kỳ thị.
stigmatists often seek support from each other.
những người mang kỳ thị thường tìm kiếm sự hỗ trợ từ nhau.
the documentary highlighted the lives of stigmatists.
phim tài liệu đã làm nổi bật cuộc sống của những người mang kỳ thị.
understanding stigmatists requires empathy and compassion.
hiểu những người mang kỳ thị đòi hỏi sự đồng cảm và lòng trắc ẩn.
she wrote a book about the experiences of stigmatists.
cô ấy đã viết một cuốn sách về những trải nghiệm của những người mang kỳ thị.
stigmatist perspective
quan điểm của người mang kỳ thị
stigmatist behavior
hành vi của người mang kỳ thị
stigmatist attitudes
thái độ của người mang kỳ thị
stigmatist identity
nhận dạng của người mang kỳ thị
stigmatist views
quan điểm của người mang kỳ thị
stigmatist discourse
diễn ngôn của người mang kỳ thị
stigmatist framework
khung khổ của người mang kỳ thị
stigmatist language
ngôn ngữ của người mang kỳ thị
stigmatist implications
tác động của người mang kỳ thị
stigmatist influences
ảnh hưởng của người mang kỳ thị
he is known as a stigmatist in his community.
anh ta được biết đến như một người mang kỳ thị trong cộng đồng của mình.
the stigmatist shared his unique experiences with others.
người mang kỳ thị đã chia sẻ những trải nghiệm độc đáo của mình với những người khác.
many stigmatists face challenges in their daily lives.
nhiều người mang kỳ thị phải đối mặt với những thách thức trong cuộc sống hàng ngày.
being a stigmatist can lead to social isolation.
việc trở thành người mang kỳ thị có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
the artist portrayed a stigmatist in his latest work.
nghệ sĩ đã khắc họa một người mang kỳ thị trong tác phẩm mới nhất của mình.
she felt a deep connection with the stigmatist's story.
cô ấy cảm thấy một kết nối sâu sắc với câu chuyện của người mang kỳ thị.
stigmatists often seek support from each other.
những người mang kỳ thị thường tìm kiếm sự hỗ trợ từ nhau.
the documentary highlighted the lives of stigmatists.
phim tài liệu đã làm nổi bật cuộc sống của những người mang kỳ thị.
understanding stigmatists requires empathy and compassion.
hiểu những người mang kỳ thị đòi hỏi sự đồng cảm và lòng trắc ẩn.
she wrote a book about the experiences of stigmatists.
cô ấy đã viết một cuốn sách về những trải nghiệm của những người mang kỳ thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay