stinkinesses

[Mỹ]/ˈstɪŋkinəsɪz/
[Anh]/ˈstɪŋkinəsɪz/

Dịch

n. (số nhiều) tính chất hoặc trạng thái có mùi hôi; mùi khó chịu.

Câu ví dụ

the stinkiness of the garbage left in the sun for three days was absolutely unbearable.

Hương hôi của rác thải để ngoài nắng ba ngày hoàn toàn không thể chịu đựng được.

we noticed an unexpected stinkiness coming from the basement that grew worse each hour.

Chúng tôi nhận thấy một mùi hôi bất ngờ phát ra từ tầng hầm, mùi này trở nên tồi tệ hơn mỗi giờ.

the extreme stinkiness in the neglected kitchen required professional cleaning services.

Mùi hôi kinh khủng trong căn bếp bị bỏ quên đòi hỏi phải sử dụng dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp.

even after washing, the lingering stinkiness of the damp towels refused to disappear completely.

Ngay cả sau khi giặt, mùi hôi còn sót lại từ những chiếc khăn ẩm vẫn không thể biến mất hoàn toàn.

the sudden stinkiness of the refrigerator contents revealed the forgotten leftovers had spoiled.

Mùi hôi đột ngột từ nội dung tủ lạnh tiết lộ những phần ăn còn lại bị quên đã hư hỏng.

she could not tolerate the terrible stinkiness emanating from the construction site's drainage system.

Cô ấy không thể chịu đựng được mùi hôi kinh khủng phát ra từ hệ thống thoát nước của công trường xây dựng.

the overwhelming stinkiness of the swamp forced hikers to detour around the entire area immediately.

Mùi hôi kinh khủng của đầm lầy buộc các người leo núi phải đi vòng quanh toàn bộ khu vực ngay lập tức.

the incredible stinkiness from the blocked chimney permeated every room of the old house.

Mùi hôi kinh ngạc từ ống khói bị tắc nghẽn lan tỏa khắp mọi phòng trong ngôi nhà cũ.

the terrible stinkiness of the moldy basement made it completely unusable for storage purposes.

Mùi hôi kinh khủng từ tầng hầm mốc làm cho nó hoàn toàn không thể sử dụng cho mục đích lưu trữ.

unexpected stinkiness from the sealed room suggested something had died inside the walls.

Mùi hôi bất ngờ từ căn phòng bị niêm phong cho thấy có thứ gì đó đã chết bên trong tường.

overwhelming stinkiness caused by the sewage backup forced the restaurant to close temporarily.

Mùi hôi kinh khủng do sự cố nghẹt bẩn gây ra buộc nhà hàng phải đóng cửa tạm thời.

the extreme stinkiness of the stagnant pond water indicated serious environmental contamination.

Mùi hôi kinh khủng của nước ao tù cho thấy sự ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay