stipendiary

[Mỹ]/staɪ'pendɪərɪ/
[Anh]/staɪ'pɛndɪɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhận hoặc có quyền nhận lương
n. một người nhận lương
Word Forms
số nhiềustipendiaries

Cụm từ & Cách kết hợp

stipendiary magistrate

thẩm phán tư nhân

stipendiary clerk

thư ký tư nhân

stipendiary steward

người quản lý tư nhân

stipendiary officer

sĩ quan tư nhân

Câu ví dụ

salaried workers; a stipendiary magistrate.

nhân viên hưởng lương; một quan tòa thụy vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay