stirrers

[Mỹ]/ˈstɜːrz/
[Anh]/ˈstɜrərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người gây rối hoặc bàn tán; que khuấy hoặc thiết bị khuấy.

Cụm từ & Cách kết hợp

coffee stirrers

ống khuấy cà phê

plastic stirrers

ống khuấy nhựa

wooden stirrers

ống khuấy gỗ

stirring stirrers

ống khuấy

drink stirrers

ống khuấy đồ uống

stirrers set

bộ ống khuấy

stirrers box

hộp đựng ống khuấy

stirrers pack

gói ống khuấy

stirrers holder

đế giữ ống khuấy

stirrers collection

tập hợp ống khuấy

Câu ví dụ

we need to buy some stirrers for the party drinks.

Chúng ta cần mua một số dụng cụ khuấy cho đồ uống tiệc.

stirrers are essential for mixing cocktails properly.

Dụng cụ khuấy rất cần thiết để pha chế cocktail đúng cách.

he used wooden stirrers to avoid scratching the pot.

Anh ấy dùng dụng cụ khuấy bằng gỗ để tránh làm xước nồi.

plastic stirrers are often provided at coffee shops.

Dụng cụ khuấy bằng nhựa thường được cung cấp tại các quán cà phê.

make sure to stir the paint well with a stirrer.

Hãy chắc chắn khuấy đều sơn bằng dụng cụ khuấy.

she prefers using metal stirrers for her tea.

Cô ấy thích dùng dụng cụ khuấy bằng kim loại cho trà của mình.

stirrers can be made from various materials like wood or plastic.

Dụng cụ khuấy có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như gỗ hoặc nhựa.

don't forget to include stirrers in the shopping list.

Đừng quên thêm dụng cụ khuấy vào danh sách mua sắm.

he grabbed a few stirrers from the drawer.

Anh ấy lấy một vài dụng cụ khuấy từ ngăn kéo.

stirrers help to blend the ingredients evenly.

Dụng cụ khuấy giúp trộn đều các nguyên liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay