stockers

[US]/[ˈstɒk.ə]/
[UK]/[ˈstɑːk.ɚ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Để đầy kệ hàng hóa; ủng hộ hoặc cổ vũ một điều gì đó.
n. Những người bày hàng lên kệ, đặc biệt là trong một cửa hàng; người ủng hộ một đội hoặc cá nhân cụ thể; người đầu tư vào cổ phiếu.

Phrases & Collocations

stockers work

Việc làm của nhân viên kho

hiring stockers

Tuyển dụng nhân viên kho

new stockers

Nhân viên kho mới

stockers restock

Nhân viên kho bổ sung hàng hóa

experienced stockers

Nhân viên kho có kinh nghiệm

stockers organize

Nhân viên kho sắp xếp

stockers needed

Cần nhân viên kho

stockers shift

Ca làm việc của nhân viên kho

stockers count

Nhân viên kho đếm hàng

Example Sentences

the stockers restocked the shelves with fresh produce.

Những nhân viên bốc dỡ đã bổ sung lại các kệ hàng với các sản phẩm tươi mới.

we hired several new stockers for the holiday season.

Chúng tôi đã tuyển dụng một số nhân viên bốc dỡ mới cho mùa lễ hội.

the experienced stockers knew the store layout well.

Những nhân viên bốc dỡ có kinh nghiệm biết rõ bố trí cửa hàng.

stockers carefully organized the canned goods on the aisle.

Nhân viên bốc dỡ cẩn thận sắp xếp các sản phẩm đóng hộp dọc theo lối đi.

the stockers used handheld scanners to track inventory.

Nhân viên bốc dỡ sử dụng máy quét cầm tay để theo dõi hàng tồn kho.

training new stockers is a priority for our team.

Đào tạo nhân viên bốc dỡ mới là ưu tiên hàng đầu của nhóm chúng tôi.

stockers often work early mornings and late evenings.

Nhân viên bốc dỡ thường làm việc vào những buổi sáng sớm và những buổi tối muộn.

the stockers reported a discrepancy in the inventory count.

Nhân viên bốc dỡ đã báo cáo sự chênh lệch trong số lượng hàng tồn kho.

stockers are responsible for receiving and storing deliveries.

Nhân viên bốc dỡ chịu trách nhiệm nhận và lưu trữ các đơn hàng.

we need reliable stockers to maintain our stock levels.

Chúng tôi cần những nhân viên bốc dỡ đáng tin cậy để duy trì mức tồn kho của chúng tôi.

the stockers quickly moved pallets of beverages.

Nhân viên bốc dỡ nhanh chóng di chuyển các pa lét đồ uống.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now