| số nhiều | stooks |
stook of hay
củi cỏ
stook in field
củi cỏ trong đồng
stook upright
củi cỏ đứng thẳng
stook of grain
củi lúa mì
stook together
củi cỏ cùng nhau
stook in rows
củi cỏ theo hàng
stook by hand
củi cỏ làm bằng tay
stook for winter
củi cỏ cho mùa đông
stook of straw
củi rơm
stook in barn
củi cỏ trong chuồng
the farmer stook the hay in the field.
người nông dân đã chất cỏ khô trên đồng.
after the harvest, they stook the grain for drying.
sau khi thu hoạch, họ đã chất ngũ cốc để phơi khô.
he learned how to stook the sheaves properly.
anh ấy đã học cách chất những bắp cải mạch nha một cách đúng cách.
the children watched as their parents stook the corn.
những đứa trẻ nhìn lũ cha mẹ chất ngô.
in the countryside, it is common to stook the straw.
ở nông thôn, việc chất rơm là điều phổ biến.
she stook the logs for the winter firewood.
cô ấy đã chất gỗ cho việc đốt lò sưởi mùa đông.
they stook the grass to make it easier to collect.
họ chất cỏ để dễ thu gom hơn.
stooking is a traditional method of handling crops.
việc chất là một phương pháp truyền thống để xử lý cây trồng.
he showed me how to stook the wheat efficiently.
anh ấy chỉ cho tôi cách chất lúa mì một cách hiệu quả.
they used a tractor to help stook the bales.
họ sử dụng máy kéo để giúp chất các kiện hàng.
stook of hay
củi cỏ
stook in field
củi cỏ trong đồng
stook upright
củi cỏ đứng thẳng
stook of grain
củi lúa mì
stook together
củi cỏ cùng nhau
stook in rows
củi cỏ theo hàng
stook by hand
củi cỏ làm bằng tay
stook for winter
củi cỏ cho mùa đông
stook of straw
củi rơm
stook in barn
củi cỏ trong chuồng
the farmer stook the hay in the field.
người nông dân đã chất cỏ khô trên đồng.
after the harvest, they stook the grain for drying.
sau khi thu hoạch, họ đã chất ngũ cốc để phơi khô.
he learned how to stook the sheaves properly.
anh ấy đã học cách chất những bắp cải mạch nha một cách đúng cách.
the children watched as their parents stook the corn.
những đứa trẻ nhìn lũ cha mẹ chất ngô.
in the countryside, it is common to stook the straw.
ở nông thôn, việc chất rơm là điều phổ biến.
she stook the logs for the winter firewood.
cô ấy đã chất gỗ cho việc đốt lò sưởi mùa đông.
they stook the grass to make it easier to collect.
họ chất cỏ để dễ thu gom hơn.
stooking is a traditional method of handling crops.
việc chất là một phương pháp truyền thống để xử lý cây trồng.
he showed me how to stook the wheat efficiently.
anh ấy chỉ cho tôi cách chất lúa mì một cách hiệu quả.
they used a tractor to help stook the bales.
họ sử dụng máy kéo để giúp chất các kiện hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay