open stopcocks
mở van khóa
close stopcocks
đóng van khóa
check stopcocks
kiểm tra van khóa
adjust stopcocks
điều chỉnh van khóa
locate stopcocks
xác định vị trí van khóa
repair stopcocks
sửa chữa van khóa
install stopcocks
lắp đặt van khóa
replace stopcocks
thay thế van khóa
identify stopcocks
nhận diện van khóa
test stopcocks
kiểm tra van khóa
the plumber checked all the stopcocks in the house.
thợ sửa ống nước đã kiểm tra tất cả các van khóa nước trong nhà.
make sure to turn off the stopcocks before starting the repairs.
hãy chắc chắn tắt các van khóa nước trước khi bắt đầu sửa chữa.
stopcocks are essential for controlling water flow.
các van khóa nước rất cần thiết để điều khiển dòng chảy của nước.
the technician replaced the old stopcocks with new ones.
kỹ thuật viên đã thay thế các van khóa nước cũ bằng các van khóa nước mới.
we need to locate the stopcocks in case of an emergency.
chúng ta cần tìm vị trí các van khóa nước trong trường hợp khẩn cấp.
he tightened the stopcocks to prevent any leaks.
anh ấy đã siết chặt các van khóa nước để ngăn ngừa rò rỉ.
some stopcocks are located in hard-to-reach places.
một số van khóa nước nằm ở những nơi khó tiếp cận.
regular maintenance of stopcocks can extend their lifespan.
bảo trì thường xuyên các van khóa nước có thể kéo dài tuổi thọ của chúng.
stopcocks should be labeled for easy identification.
các van khóa nước nên được dán nhãn để dễ dàng nhận biết.
during the inspection, all stopcocks were found to be functional.
trong quá trình kiểm tra, tất cả các van khóa nước đều được thấy là hoạt động bình thường.
open stopcocks
mở van khóa
close stopcocks
đóng van khóa
check stopcocks
kiểm tra van khóa
adjust stopcocks
điều chỉnh van khóa
locate stopcocks
xác định vị trí van khóa
repair stopcocks
sửa chữa van khóa
install stopcocks
lắp đặt van khóa
replace stopcocks
thay thế van khóa
identify stopcocks
nhận diện van khóa
test stopcocks
kiểm tra van khóa
the plumber checked all the stopcocks in the house.
thợ sửa ống nước đã kiểm tra tất cả các van khóa nước trong nhà.
make sure to turn off the stopcocks before starting the repairs.
hãy chắc chắn tắt các van khóa nước trước khi bắt đầu sửa chữa.
stopcocks are essential for controlling water flow.
các van khóa nước rất cần thiết để điều khiển dòng chảy của nước.
the technician replaced the old stopcocks with new ones.
kỹ thuật viên đã thay thế các van khóa nước cũ bằng các van khóa nước mới.
we need to locate the stopcocks in case of an emergency.
chúng ta cần tìm vị trí các van khóa nước trong trường hợp khẩn cấp.
he tightened the stopcocks to prevent any leaks.
anh ấy đã siết chặt các van khóa nước để ngăn ngừa rò rỉ.
some stopcocks are located in hard-to-reach places.
một số van khóa nước nằm ở những nơi khó tiếp cận.
regular maintenance of stopcocks can extend their lifespan.
bảo trì thường xuyên các van khóa nước có thể kéo dài tuổi thọ của chúng.
stopcocks should be labeled for easy identification.
các van khóa nước nên được dán nhãn để dễ dàng nhận biết.
during the inspection, all stopcocks were found to be functional.
trong quá trình kiểm tra, tất cả các van khóa nước đều được thấy là hoạt động bình thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay