stoplists

[Mỹ]/ˈstɒplɪsts/
[Anh]/ˈstɑːplɪsts/

Dịch

n. danh sách các từ thường gặp được lọc bỏ trong quá trình truy xuất thông tin hoặc xử lý văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

stoplists contain

Danh sách dừng chứa

using stoplists

Sử dụng danh sách dừng

stoplists include

Danh sách dừng bao gồm

stoplists help

Danh sách dừng giúp

create stoplists

Tạo danh sách dừng

manage stoplists

Quản lý danh sách dừng

update stoplists

Cập nhật danh sách dừng

stoplists filter

Danh sách dừng lọc

stoplists remove

Danh sách dừng loại bỏ

custom stoplists

Danh sách dừng tùy chỉnh

Câu ví dụ

the stoplist filters out common words from the search results.

Danh sách dừng giúp loại bỏ các từ phổ biến khỏi kết quả tìm kiếm.

please add these terms to the stoplist to improve accuracy.

Vui lòng thêm các từ này vào danh sách dừng để cải thiện độ chính xác.

the system uses a stoplist to ignore irrelevant documents.

Hệ thống sử dụng danh sách dừng để bỏ qua các tài liệu không liên quan.

we need to update the stoplist regularly.

Chúng ta cần cập nhật danh sách dừng định kỳ.

the stoplist contains over 500 common words.

Danh sách dừng chứa hơn 500 từ phổ biến.

can you check if "the" is on the stoplist?

Bạn có thể kiểm tra xem từ "the" có trong danh sách dừng không?

the stoplist helps reduce noise in the data.

Danh sách dừng giúp giảm nhiễu trong dữ liệu.

our stoplist includes prepositions and articles.

Danh sách dừng của chúng tôi bao gồm các giới từ và đại từ xác định.

the search engine applies a stoplist automatically.

Máy tìm kiếm áp dụng danh sách dừng một cách tự động.

i recommend creating a custom stoplist for your project.

Tôi khuyên bạn nên tạo một danh sách dừng tùy chỉnh cho dự án của mình.

the stoplist improved our retrieval precision significantly.

Danh sách dừng đã cải thiện đáng kể độ chính xác trong việc truy xuất.

some words appear on multiple stoplists across different systems.

Một số từ xuất hiện trên nhiều danh sách dừng khác nhau trong các hệ thống khác nhau.

the stoplist should be reviewed quarterly for effectiveness.

Danh sách dừng nên được xem xét hàng quý để đảm bảo hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay