storekeepers union
hiệp hội chủ cửa hàng
storekeepers meeting
hội họp của chủ cửa hàng
storekeepers association
hiệp hội chủ cửa hàng
storekeepers guide
hướng dẫn dành cho chủ cửa hàng
storekeepers license
giấy phép của người chủ cửa hàng
storekeepers supplies
nguyên vật liệu của chủ cửa hàng
storekeepers market
chợ của người chủ cửa hàng
storekeepers training
đào tạo chủ cửa hàng
storekeepers report
báo cáo của người chủ cửa hàng
storekeepers network
mạng lưới của người chủ cửa hàng
storekeepers often know their customers by name.
Người bán hàng thường biết khách hàng của họ tên là gì.
many storekeepers offer discounts during holidays.
Nhiều người bán hàng cung cấp giảm giá trong các ngày lễ.
storekeepers need to manage their inventory carefully.
Người bán hàng cần quản lý hàng tồn kho của họ một cách cẩn thận.
some storekeepers provide excellent customer service.
Một số người bán hàng cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
storekeepers often participate in local community events.
Người bán hàng thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng địa phương.
many storekeepers have adopted online sales strategies.
Nhiều người bán hàng đã áp dụng các chiến lược bán hàng trực tuyến.
storekeepers play a vital role in the economy.
Người bán hàng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
storekeepers must keep up with market trends.
Người bán hàng phải cập nhật các xu hướng thị trường.
local storekeepers often support nearby artisans.
Người bán hàng địa phương thường hỗ trợ các nghệ nhân địa phương.
storekeepers work long hours to serve their customers.
Người bán hàng làm việc nhiều giờ để phục vụ khách hàng của họ.
storekeepers union
hiệp hội chủ cửa hàng
storekeepers meeting
hội họp của chủ cửa hàng
storekeepers association
hiệp hội chủ cửa hàng
storekeepers guide
hướng dẫn dành cho chủ cửa hàng
storekeepers license
giấy phép của người chủ cửa hàng
storekeepers supplies
nguyên vật liệu của chủ cửa hàng
storekeepers market
chợ của người chủ cửa hàng
storekeepers training
đào tạo chủ cửa hàng
storekeepers report
báo cáo của người chủ cửa hàng
storekeepers network
mạng lưới của người chủ cửa hàng
storekeepers often know their customers by name.
Người bán hàng thường biết khách hàng của họ tên là gì.
many storekeepers offer discounts during holidays.
Nhiều người bán hàng cung cấp giảm giá trong các ngày lễ.
storekeepers need to manage their inventory carefully.
Người bán hàng cần quản lý hàng tồn kho của họ một cách cẩn thận.
some storekeepers provide excellent customer service.
Một số người bán hàng cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
storekeepers often participate in local community events.
Người bán hàng thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng địa phương.
many storekeepers have adopted online sales strategies.
Nhiều người bán hàng đã áp dụng các chiến lược bán hàng trực tuyến.
storekeepers play a vital role in the economy.
Người bán hàng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
storekeepers must keep up with market trends.
Người bán hàng phải cập nhật các xu hướng thị trường.
local storekeepers often support nearby artisans.
Người bán hàng địa phương thường hỗ trợ các nghệ nhân địa phương.
storekeepers work long hours to serve their customers.
Người bán hàng làm việc nhiều giờ để phục vụ khách hàng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay