stormier weather
thời tiết bất ổn hơn
stormier seas
biển động hơn
stormier nights
đêm bất ổn hơn
stormier skies
bầu trời bất ổn hơn
stormier times
thời điểm bất ổn hơn
stormier conditions
điều kiện bất ổn hơn
stormier forecasts
dự báo bất ổn hơn
stormier waters
nước bất ổn hơn
stormier climates
khí hậu bất ổn hơn
stormier discussions
các cuộc thảo luận bất ổn hơn
the weather is getting stormier as the day progresses.
Thời tiết đang ngày càng trở nên xấu hơn khi ngày trôi đi.
she prefers to stay indoors when it gets stormier outside.
Cô ấy thích ở trong nhà khi thời tiết ngoài trời trở nên xấu hơn.
the sea can become stormier during the winter months.
Biển có thể trở nên xấu hơn trong những tháng mùa đông.
as the stormier weather approached, we decided to cancel the picnic.
Khi thời tiết xấu hơn đến gần, chúng tôi quyết định hủy buổi dã ngoại.
he warned us that the skies looked stormier than usual.
Anh ta cảnh báo chúng tôi rằng bầu trời có vẻ xấu hơn bình thường.
the forecast predicts that it will become stormier by evening.
Dự báo dự đoán rằng trời sẽ xấu hơn vào buổi tối.
stormier conditions can lead to dangerous driving situations.
Thời tiết xấu hơn có thể dẫn đến những tình huống lái xe nguy hiểm.
he enjoys watching the stormier skies from his window.
Anh ấy thích ngắm nhìn bầu trời xấu hơn từ cửa sổ của mình.
the stormier the weather, the more thrilling the adventure.
Thời tiết càng xấu hơn, cuộc phiêu lưu càng thú vị hơn.
during stormier nights, the power often goes out.
Trong những đêm xấu hơn, điện thường bị mất.
stormier weather
thời tiết bất ổn hơn
stormier seas
biển động hơn
stormier nights
đêm bất ổn hơn
stormier skies
bầu trời bất ổn hơn
stormier times
thời điểm bất ổn hơn
stormier conditions
điều kiện bất ổn hơn
stormier forecasts
dự báo bất ổn hơn
stormier waters
nước bất ổn hơn
stormier climates
khí hậu bất ổn hơn
stormier discussions
các cuộc thảo luận bất ổn hơn
the weather is getting stormier as the day progresses.
Thời tiết đang ngày càng trở nên xấu hơn khi ngày trôi đi.
she prefers to stay indoors when it gets stormier outside.
Cô ấy thích ở trong nhà khi thời tiết ngoài trời trở nên xấu hơn.
the sea can become stormier during the winter months.
Biển có thể trở nên xấu hơn trong những tháng mùa đông.
as the stormier weather approached, we decided to cancel the picnic.
Khi thời tiết xấu hơn đến gần, chúng tôi quyết định hủy buổi dã ngoại.
he warned us that the skies looked stormier than usual.
Anh ta cảnh báo chúng tôi rằng bầu trời có vẻ xấu hơn bình thường.
the forecast predicts that it will become stormier by evening.
Dự báo dự đoán rằng trời sẽ xấu hơn vào buổi tối.
stormier conditions can lead to dangerous driving situations.
Thời tiết xấu hơn có thể dẫn đến những tình huống lái xe nguy hiểm.
he enjoys watching the stormier skies from his window.
Anh ấy thích ngắm nhìn bầu trời xấu hơn từ cửa sổ của mình.
the stormier the weather, the more thrilling the adventure.
Thời tiết càng xấu hơn, cuộc phiêu lưu càng thú vị hơn.
during stormier nights, the power often goes out.
Trong những đêm xấu hơn, điện thường bị mất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay