| số nhiều | stovepipings |
stovepiping information
Thông tin stovepiping
stovepiping data
Dữ liệu stovepiping
stovepiping problem
Vấn đề stovepiping
stovepiping system
Hệ thống stovepiping
stovepiping issue
Vấn đề stovepiping
stovepiping process
Quy trình stovepiping
stovepiping effect
Tác động của stovepiping
stovepiping practice
Thực hành stovepiping
stovepiping approach
Phương pháp stovepiping
prevent stovepiping
Ngăn ngừa stovepiping
the investigation revealed that stovepiping intelligence prevented agencies from seeing the full picture.
Việc điều tra cho thấy việc phân mảnh thông tin đã ngăn các cơ quan nhìn thấy toàn bộ bức tranh.
critics argued that stovepiping data created significant vulnerabilities in the security infrastructure.
Các nhà phê bình cho rằng việc phân mảnh dữ liệu đã tạo ra những lỗ hổng đáng kể trong cơ sở hạ tầng an ninh.
effective leadership is required to prevent stovepiping within large corporate departments.
Lãnh đạo hiệu quả là cần thiết để ngăn chặn việc phân mảnh trong các bộ phận doanh nghiệp lớn.
the report highlighted the dangers of stovepiping crucial information between teams.
Báo cáo đã nhấn mạnh những nguy hiểm của việc phân mảnh thông tin quan trọng giữa các nhóm.
breaking down stovepiping is essential for improving cross-functional collaboration.
Phá vỡ việc phân mảnh là cần thiết để cải thiện hợp tác liên chức năng.
stovepiping often leads to duplicated efforts and wasted resources in government.
Việc phân mảnh thường dẫn đến các nỗ lực trùng lặp và lãng phí tài nguyên trong chính phủ.
we must avoid stovepiping our communication channels to ensure transparency.
Chúng ta phải tránh phân mảnh các kênh giao tiếp của mình để đảm bảo tính minh bạch.
the committee was formed to address the issue of stovepiping in intelligence gathering.
Hội đồng được thành lập để giải quyết vấn đề phân mảnh trong thu thập thông tin.
siloing data is similar to stovepiping, often hindering innovation and speed.
Việc cô lập dữ liệu tương tự như phân mảnh, thường cản trở đổi mới và tốc độ.
analysts blamed the failure on stovepiping relevant threat assessments.
Các nhà phân tích đổ lỗi cho sự thất bại do việc phân mảnh các đánh giá mối đe dọa liên quan.
the new manager is trying to fix the stovepiping culture that isolates engineering from sales.
Người quản lý mới đang cố gắng sửa chữa văn hóa phân mảnh tách biệt kỹ thuật khỏi bán hàng.
without proper integration, the new software might encourage stovepiping of customer data.
Nếu không tích hợp đúng cách, phần mềm mới có thể khuyến khích việc phân mảnh dữ liệu khách hàng.
stovepiping information
Thông tin stovepiping
stovepiping data
Dữ liệu stovepiping
stovepiping problem
Vấn đề stovepiping
stovepiping system
Hệ thống stovepiping
stovepiping issue
Vấn đề stovepiping
stovepiping process
Quy trình stovepiping
stovepiping effect
Tác động của stovepiping
stovepiping practice
Thực hành stovepiping
stovepiping approach
Phương pháp stovepiping
prevent stovepiping
Ngăn ngừa stovepiping
the investigation revealed that stovepiping intelligence prevented agencies from seeing the full picture.
Việc điều tra cho thấy việc phân mảnh thông tin đã ngăn các cơ quan nhìn thấy toàn bộ bức tranh.
critics argued that stovepiping data created significant vulnerabilities in the security infrastructure.
Các nhà phê bình cho rằng việc phân mảnh dữ liệu đã tạo ra những lỗ hổng đáng kể trong cơ sở hạ tầng an ninh.
effective leadership is required to prevent stovepiping within large corporate departments.
Lãnh đạo hiệu quả là cần thiết để ngăn chặn việc phân mảnh trong các bộ phận doanh nghiệp lớn.
the report highlighted the dangers of stovepiping crucial information between teams.
Báo cáo đã nhấn mạnh những nguy hiểm của việc phân mảnh thông tin quan trọng giữa các nhóm.
breaking down stovepiping is essential for improving cross-functional collaboration.
Phá vỡ việc phân mảnh là cần thiết để cải thiện hợp tác liên chức năng.
stovepiping often leads to duplicated efforts and wasted resources in government.
Việc phân mảnh thường dẫn đến các nỗ lực trùng lặp và lãng phí tài nguyên trong chính phủ.
we must avoid stovepiping our communication channels to ensure transparency.
Chúng ta phải tránh phân mảnh các kênh giao tiếp của mình để đảm bảo tính minh bạch.
the committee was formed to address the issue of stovepiping in intelligence gathering.
Hội đồng được thành lập để giải quyết vấn đề phân mảnh trong thu thập thông tin.
siloing data is similar to stovepiping, often hindering innovation and speed.
Việc cô lập dữ liệu tương tự như phân mảnh, thường cản trở đổi mới và tốc độ.
analysts blamed the failure on stovepiping relevant threat assessments.
Các nhà phân tích đổ lỗi cho sự thất bại do việc phân mảnh các đánh giá mối đe dọa liên quan.
the new manager is trying to fix the stovepiping culture that isolates engineering from sales.
Người quản lý mới đang cố gắng sửa chữa văn hóa phân mảnh tách biệt kỹ thuật khỏi bán hàng.
without proper integration, the new software might encourage stovepiping of customer data.
Nếu không tích hợp đúng cách, phần mềm mới có thể khuyến khích việc phân mảnh dữ liệu khách hàng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now