straggling

[Mỹ]/'strægl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tách biệt khỏi nhóm chính hoặc đứng sau những người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

straggling crowd

đám đông kéo dài

Câu ví dụ

half the men were already straggling back into the building.

một nửa trong số những người đàn ông đã bắt đầu lảng tránh và quay trở lại tòa nhà.

her hair was straggling over her eyes.

tóc của cô ấy lòa xòa trước mắt.

The straggling branches of the tree needed to be pruned.

Những cành cây lưa thưa cần phải được cắt tỉa.

We found a straggling group of hikers on the trail.

Chúng tôi tìm thấy một nhóm người đi bộ đường dài lưa thưa trên đường mòn.

The straggling line of cars stretched for miles.

Dòng xe lưa thưa kéo dài hàng dặm.

She noticed a straggling cat wandering around the neighborhood.

Cô ấy nhận thấy một con mèo lưa thưa lang thang quanh khu phố.

The straggling students arrived late to class.

Những sinh viên lưa thưa đến lớp muộn.

The straggling clouds in the sky signaled an impending storm.

Những đám mây lưa thưa trên bầu trời báo hiệu một cơn bão sắp tới.

He tried to gather the straggling thoughts in his mind.

Anh ta cố gắng thu thập những suy nghĩ lưa thưa trong đầu.

The straggling pieces of puzzle made it difficult to complete.

Những mảnh ghép lưa thưa khiến việc hoàn thành trở nên khó khăn.

She noticed a straggling group of wildflowers growing by the roadside.

Cô ấy nhận thấy một nhóm hoa dại lưa thưa mọc bên vệ đường.

The straggling vines covered the old stone wall.

Những ngọn dây leo lưa thưa bao phủ bức tường đá cổ.

Ví dụ thực tế

A young boy touched a straggling wire and was killed instantly.

Một cậu bé đã chạm vào một sợi dây lộn xộn và bị chết ngay lập tức.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

He looked a little mad, with his straggling black hair flying around him.

Anh ta trông có vẻ hơi điên, với mái tóc đen lộn xộn bay xung quanh.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Viktor Krum was walking side by side with Karkaroff, and the other Durmstrang students were straggling along behind them.

Viktor Krum đang đi song song với Karkaroff, và những học sinh Durmstrang khác đang đi chậm rãi phía sau họ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Soon, the crowd of gnomes in the field started walking away in a straggling line, their little shoulders hunched.

Rất nhanh, đám người lùn trên cánh đồng bắt đầu đi bộ ra theo một hàng dài, vai nhỏ của chúng hơi khom.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Right across the enormous plain stretched the straggling array, wagons and carts, men on horseback, and men on foot.

Xen kẽ khắp đồng bằng rộng lớn là một hàng dài, xe cộ, ngựa và người.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

His hands were unwashed, his few straggling locks uncombed.

Tay anh ta không được rửa, vài sợi tóc lộn xộn của anh ta không được chải.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

There was no mistaking that tall, angular, straggling figure.

Không thể nhầm lẫn với dáng vẻ cao, góc cạnh và lộn xộn đó.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

The other towns were straggling villages.

Những thị trấn khác là những ngôi làng rải rác.

Nguồn: American history

He sat in deep thought, his gaunt hand tugging at his straggling beard.

Anh ta ngồi đắm mình trong suy nghĩ, bàn tay gầy guộc của anh ta giật lấy bộ râu lộn xộn của mình.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

Where the first straggling line of shops began, she stopped and held out her hand.

Tại nơi bắt đầu hàng dài đầu tiên của các cửa hàng, cô ấy dừng lại và đưa tay ra.

Nguồn: Murder at the golf course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay