stratigraphers

[Mỹ]/ˈstræt.ɪ.ɡræf.ər/
[Anh]/ˈstræt.ɪ.ɡræf.ɚ/

Dịch

n. một nhà khoa học nghiên cứu các lớp đá (strata) và sự phân lớp (stratification)

Cụm từ & Cách kết hợp

senior stratigrapher

nhà địa tầng cao cấp

junior stratigrapher

nhà địa tầng cấp dưới

field stratigrapher

nhà địa tầng thực địa

marine stratigrapher

nhà địa tầng biển

petroleum stratigrapher

nhà địa tầng dầu mỏ

stratigrapher report

báo cáo của nhà địa tầng

stratigrapher analysis

phân tích của nhà địa tầng

stratigrapher study

nghiên cứu của nhà địa tầng

stratigrapher expert

chuyên gia địa tầng

stratigrapher team

đội ngũ nhà địa tầng

Câu ví dụ

the stratigrapher analyzed the rock layers.

người phân tầng đã phân tích các lớp đá.

a stratigrapher can help determine the age of fossils.

một người phân tầng có thể giúp xác định tuổi của hóa thạch.

the stratigrapher collected samples from various depths.

người phân tầng đã thu thập các mẫu từ các độ sâu khác nhau.

as a stratigrapher, she specializes in sedimentary rocks.

với tư cách là một người phân tầng, cô ấy chuyên về đá trầm tích.

the stratigrapher presented his findings at the conference.

người phân tầng đã trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị.

the stratigrapher used advanced technology for mapping.

người phân tầng đã sử dụng công nghệ tiên tiến để lập bản đồ.

fieldwork is a crucial part of a stratigrapher's job.

công việc thực địa là một phần quan trọng trong công việc của một người phân tầng.

the stratigrapher published a paper on geological formations.

người phân tầng đã xuất bản một bài báo về các cấu trúc địa chất.

collaboration with other scientists is common for a stratigrapher.

hợp tác với các nhà khoa học khác là điều phổ biến đối với một người phân tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay