strawboards

[Mỹ]/ˈstrɔːbɔːd/
[Anh]/ˈstrɔːbɔrd/

Dịch

n. một loại bìa cứng được làm từ rơm hoặc các vật liệu tương tự; bìa vàng được sử dụng trong nhiều ứng dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

strawboard sheets

tấm carton sợi

strawboard production

sản xuất carton sợi

strawboard packaging

đóng gói carton sợi

strawboard panels

tấm panel carton sợi

strawboard products

sản phẩm carton sợi

strawboard furniture

đồ nội thất carton sợi

strawboard crafts

thủ công carton sợi

strawboard design

thiết kế carton sợi

strawboard art

nghệ thuật carton sợi

strawboard applications

ứng dụng của carton sợi

Câu ví dụ

we used strawboard to create lightweight furniture.

Chúng tôi đã sử dụng ván sợi để tạo ra đồ nội thất nhẹ.

the artist painted on a piece of strawboard.

Nghệ sĩ đã vẽ trên một tấm ván sợi.

strawboard is an eco-friendly material for packaging.

Ván sợi là một vật liệu thân thiện với môi trường để sử dụng trong bao bì.

they chose strawboard for the new product display.

Họ đã chọn ván sợi cho cách bố trí sản phẩm mới.

she crafted a model using strawboard and glue.

Cô ấy đã tạo ra một mô hình bằng cách sử dụng ván sợi và keo.

strawboard can be easily cut and shaped.

Ván sợi có thể dễ dàng cắt và tạo hình.

the workshop focused on using strawboard in art projects.

Hội thảo tập trung vào việc sử dụng ván sợi trong các dự án nghệ thuật.

we need to find a supplier for high-quality strawboard.

Chúng tôi cần tìm một nhà cung cấp ván sợi chất lượng cao.

strawboard is often used in model making.

Ván sợi thường được sử dụng trong làm mô hình.

he explained the benefits of using strawboard in construction.

Anh ấy giải thích những lợi ích của việc sử dụng ván sợi trong xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay