strawworm

[Mỹ]/ˈstrɔːwɜːm/
[Anh]/ˈstrɔːˌwɜrm/

Dịch

n. ấu trùng của ruồi có vai rộng; giun đá
Các dạng của từ
số nhiềustrawworms

Cụm từ & Cách kết hợp

strawworm infection

nghiễm sán dây

strawworm treatment

điều trị sán dây

strawworm species

các loài sán dây

strawworm outbreak

dịch bệnh sán dây

strawworm damage

thiệt hại do sán dây gây ra

strawworm control

kiểm soát sán dây

strawworm life cycle

vòng đời của sán dây

strawworm habitat

môi trường sống của sán dây

strawworm research

nghiên cứu về sán dây

strawworm prevention

phòng ngừa sán dây

Câu ví dụ

he caught a strawworm while fishing in the river.

Anh ta đã bắt được một con sâu rơm trong khi đang câu cá ở trên sông.

strawworms are often used as bait for catching fish.

Sâu rơm thường được sử dụng làm mồi nhử để bắt cá.

the children were fascinated by the strawworm they found in the garden.

Những đứa trẻ rất thích thú với con sâu rơm mà chúng tìm thấy trong vườn.

strawworms can be found in moist, grassy areas.

Sâu rơm có thể được tìm thấy ở những khu vực ẩm ướt, nhiều cỏ.

we learned about the life cycle of the strawworm in science class.

Chúng tôi đã học về vòng đời của sâu rơm trong lớp học khoa học.

the fisherman recommended using strawworms for better results.

Người ngư dân khuyên nên sử dụng sâu rơm để có kết quả tốt hơn.

after the rain, strawworms come out of the ground.

Sau khi mưa, sâu rơm bò ra khỏi mặt đất.

she carefully placed the strawworm on the hook.

Cô ấy cẩn thận đặt con sâu rơm lên lưỡi câu.

strawworms are an important part of the ecosystem.

Sâu rơm là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

he was surprised to see a strawworm in his backyard.

Anh ấy ngạc nhiên khi nhìn thấy một con sâu rơm trong sân sau nhà mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay