| số nhiều | streetlights |
I clashed against the streetlight and hurt my head.
Tôi va vào đèn đường và bị đau đầu.
In some Swiss valleys the European lesser horseshoe bat began to vanish after streetlights were installed, perhaps because those valleys were suddenly filled with light-feeding pipistrelle bats.
Ở một số thung lũng của Thụy Sĩ, dơi mỏ ngựa châu Âu nhỏ hơn bắt đầu biến mất sau khi lắp đặt đèn đường, có lẽ bởi vì những thung lũng đó đột nhiên tràn ngập những con dơi pipistrelle ăn côn trùng.
The streetlight flickered on as the sun set.
Đèn đường bật sáng khi mặt trời lặn.
She walked under the streetlight, feeling a sense of safety.
Cô đi dưới ánh đèn đường, cảm thấy an toàn.
The streetlight illuminated the dark alley.
Đèn đường chiếu sáng con hẻm tối.
The streetlight cast long shadows on the sidewalk.
Đèn đường tạo ra những bóng dài trên vỉa hè.
The buzzing sound of the streetlight kept me awake.
Tiếng ồn của đèn đường khiến tôi không thể ngủ được.
He leaned against the streetlight, waiting for her to arrive.
Anh tựa vào đèn đường, chờ cô đến.
The city installed new LED streetlights for energy efficiency.
Thành phố đã lắp đặt đèn đường LED mới để tiết kiệm năng lượng.
The streetlight provided a soft glow in the park at night.
Đèn đường cung cấp ánh sáng dịu nhẹ trong công viên vào ban đêm.
The streetlight was broken, leaving the corner in darkness.
Đèn đường bị hỏng, để lại góc phố trong bóng tối.
The streetlight buzzed and flickered in the stormy weather.
Đèn đường kêu vo vo và nhấp nháy trong thời tiết bão bão.
I figured our chances were better there because there aren't any streetlights.
Tôi nghĩ cơ hội của chúng ta sẽ tốt hơn ở đó vì ở đó không có đèn đường.
Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House IdeasIn the foreground, we can see a streetlight, and the umbrellas fill the picture from left to right.
Ở tiền cảnh, chúng ta có thể thấy một chiếc đèn đường, và những chiếc ô tô lấp đầy bức tranh từ trái sang phải.
Nguồn: Analysis of the PTE ExamThe streetlight stands beside the path to my house.
Đèn đường đứng bên cạnh con đường dẫn đến nhà tôi.
Nguồn: VOA Special January 2023 CollectionThe streetlights out front are either broken or missing.
Những chiếc đèn đường phía trước hoặc là bị hỏng hoặc là bị thiếu.
Nguồn: S03Then what causes this light pollution, Susan? Is it just badly positioned streetlights that shine up into the sky?
Vậy thì điều gì gây ra ô nhiễm ánh sáng này, Susan? Có phải chỉ là những chiếc đèn đường được đặt không đúng vị trí mà chiếu sáng lên bầu trời?
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.Outside the streetlights were shining through the branches of the tree.
Bên ngoài, những chiếc đèn đường chiếu xuyên qua những cành cây.
Nguồn: VOA Special October 2020 CollectionMarin, under the streetlight, dancing by herself, is singing the same song somewhere.
Marin, dưới ánh đèn đường, đang nhảy một mình, đang hát cùng một bài hát ở đâu đó.
Nguồn: The Little House on Mango StreetUnder the streetlight, a silver-green moss, Bryum argenteum, shone out, cradling my keys.
Dưới ánh đèn đường, một loại rêu màu xanh bạc, Bryum argenteum, tỏa sáng, ôm lấy chìa khóa của tôi.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Turns out, light pollution—from streetlights in cities, and along roads—pushed bud burst a full week earlier.
Hóa ra, ô nhiễm ánh sáng - từ đèn đường trong các thành phố và dọc theo đường đi - đã đẩy lùi thời điểm nảy mầm sớm hơn một tuần.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016Well, that is true. Poorly positioned streetlights are a major contributory factor in all of this.
Vâng, điều đó là đúng. Đèn đường được đặt không đúng vị trí là một yếu tố đóng góp chính cho tất cả những điều này.
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.I clashed against the streetlight and hurt my head.
Tôi va vào đèn đường và bị đau đầu.
In some Swiss valleys the European lesser horseshoe bat began to vanish after streetlights were installed, perhaps because those valleys were suddenly filled with light-feeding pipistrelle bats.
Ở một số thung lũng của Thụy Sĩ, dơi mỏ ngựa châu Âu nhỏ hơn bắt đầu biến mất sau khi lắp đặt đèn đường, có lẽ bởi vì những thung lũng đó đột nhiên tràn ngập những con dơi pipistrelle ăn côn trùng.
The streetlight flickered on as the sun set.
Đèn đường bật sáng khi mặt trời lặn.
She walked under the streetlight, feeling a sense of safety.
Cô đi dưới ánh đèn đường, cảm thấy an toàn.
The streetlight illuminated the dark alley.
Đèn đường chiếu sáng con hẻm tối.
The streetlight cast long shadows on the sidewalk.
Đèn đường tạo ra những bóng dài trên vỉa hè.
The buzzing sound of the streetlight kept me awake.
Tiếng ồn của đèn đường khiến tôi không thể ngủ được.
He leaned against the streetlight, waiting for her to arrive.
Anh tựa vào đèn đường, chờ cô đến.
The city installed new LED streetlights for energy efficiency.
Thành phố đã lắp đặt đèn đường LED mới để tiết kiệm năng lượng.
The streetlight provided a soft glow in the park at night.
Đèn đường cung cấp ánh sáng dịu nhẹ trong công viên vào ban đêm.
The streetlight was broken, leaving the corner in darkness.
Đèn đường bị hỏng, để lại góc phố trong bóng tối.
The streetlight buzzed and flickered in the stormy weather.
Đèn đường kêu vo vo và nhấp nháy trong thời tiết bão bão.
I figured our chances were better there because there aren't any streetlights.
Tôi nghĩ cơ hội của chúng ta sẽ tốt hơn ở đó vì ở đó không có đèn đường.
Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House IdeasIn the foreground, we can see a streetlight, and the umbrellas fill the picture from left to right.
Ở tiền cảnh, chúng ta có thể thấy một chiếc đèn đường, và những chiếc ô tô lấp đầy bức tranh từ trái sang phải.
Nguồn: Analysis of the PTE ExamThe streetlight stands beside the path to my house.
Đèn đường đứng bên cạnh con đường dẫn đến nhà tôi.
Nguồn: VOA Special January 2023 CollectionThe streetlights out front are either broken or missing.
Những chiếc đèn đường phía trước hoặc là bị hỏng hoặc là bị thiếu.
Nguồn: S03Then what causes this light pollution, Susan? Is it just badly positioned streetlights that shine up into the sky?
Vậy thì điều gì gây ra ô nhiễm ánh sáng này, Susan? Có phải chỉ là những chiếc đèn đường được đặt không đúng vị trí mà chiếu sáng lên bầu trời?
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.Outside the streetlights were shining through the branches of the tree.
Bên ngoài, những chiếc đèn đường chiếu xuyên qua những cành cây.
Nguồn: VOA Special October 2020 CollectionMarin, under the streetlight, dancing by herself, is singing the same song somewhere.
Marin, dưới ánh đèn đường, đang nhảy một mình, đang hát cùng một bài hát ở đâu đó.
Nguồn: The Little House on Mango StreetUnder the streetlight, a silver-green moss, Bryum argenteum, shone out, cradling my keys.
Dưới ánh đèn đường, một loại rêu màu xanh bạc, Bryum argenteum, tỏa sáng, ôm lấy chìa khóa của tôi.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Turns out, light pollution—from streetlights in cities, and along roads—pushed bud burst a full week earlier.
Hóa ra, ô nhiễm ánh sáng - từ đèn đường trong các thành phố và dọc theo đường đi - đã đẩy lùi thời điểm nảy mầm sớm hơn một tuần.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016Well, that is true. Poorly positioned streetlights are a major contributory factor in all of this.
Vâng, điều đó là đúng. Đèn đường được đặt không đúng vị trí là một yếu tố đóng góp chính cho tất cả những điều này.
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay