streetworks

[Mỹ]/ˈstriːtˌwɜːks/
[Anh]/ˈstriːtˌwɜːrks/

Dịch

n.Công việc xây dựng hoặc bảo trì được thực hiện trên đường phố.

Cụm từ & Cách kết hợp

streetworks ahead

Công việc đường phố phía trước

streetworks notice

Thông báo công việc đường phố

streetworks permit

major streetworks

Công việc đường phố lớn

streetworks ongoing

Công việc đường phố đang diễn ra

emergency streetworks

Công việc đường phố khẩn cấp

streetworks completed

Công việc đường phố đã hoàn thành

streetworks cause

Nguyên nhân công việc đường phố

streetworks delayed

streetworks diversion

Chuyển hướng công việc đường phố

Câu ví dụ

the city council approved the new streetworks project to repair the damaged roads.

Ủy ban thành phố đã phê duyệt dự án thi công đường phố mới để sửa chữa các con đường bị hư hỏng.

all streetworks must comply with strict safety regulations.

Tất cả các công trình thi công đường phố phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.

residents received notification about upcoming streetworks in their neighborhood.

Các cư dân đã nhận được thông báo về các công trình thi công đường phố sắp tới trong khu vực của họ.

the streetworks department is coordinating traffic diversions during construction.

Bộ phận thi công đường phố đang phối hợp điều hướng giao thông trong quá trình thi công.

contractors must obtain a permit before starting any streetworks.

Các nhà thầu phải có giấy phép trước khi bắt đầu bất kỳ công trình thi công đường phố nào.

the streetworks scheme will last for three months.

Kế hoạch thi công đường phố sẽ kéo dài trong ba tháng.

we need to update the streetworks management plan for better efficiency.

Chúng ta cần cập nhật kế hoạch quản lý thi công đường phố để đạt hiệu quả cao hơn.

the streetworks zone has been marked with clear signs.

Khu vực thi công đường phố đã được đánh dấu bằng các biển báo rõ ràng.

excavation streetworks require careful planning to avoid utility damage.

Các công trình thi công đường phố đào móng cần có kế hoạch cẩn thận để tránh gây hư hỏng thiết bị tiện ích.

the streetworks schedule has been revised due to weather delays.

Lịch trình thi công đường phố đã được điều chỉnh do chậm trễ do thời tiết.

streetworks safety protocols must be followed by all workers.

Tất cả các công nhân phải tuân thủ các quy trình an toàn thi công đường phố.

the streetworks caused significant traffic congestion during rush hour.

Các công trình thi công đường phố đã gây ra ùn tắc giao thông nghiêm trọng vào giờ cao điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay