streptococcal

[Mỹ]/ˌstreptəu'kɔkəl/
[Anh]/ˌstrɛptəˈkɑkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do streptococci gây ra

Cụm từ & Cách kết hợp

streptococcal infection

nhiễm trùng liên cầu khuẩn

streptococcal bacteria

vi khuẩn liên cầu

Câu ví dụ

Among 25 patients, 16 manifested clinically as streptococcal toxic shock syndromes (STSS) and 9 streptococcal meningocephalitis syndrome, The mortality was 81.25% and 11.11% respectively.

Trong số 25 bệnh nhân, có 16 người biểu hiện lâm sàng là hội chứng sốc độc Streptococcus (STSS) và 9 người bị hội chứng màng não não Streptococcus, Tỷ lệ tử vong lần lượt là 81,25% và 11,11%.

Indirectly through inanimate fomites (objects). Examples are staphylococcal infection, streptococcal infection, colds, hospital-acquired wound infections through use of improperly sterilized items.

Thông qua gián tiếp các vật thể không vô cơ (đồ vật). Ví dụ như nhiễm trùng do Staphylococcus, nhiễm trùng do Streptococcus, cảm lạnh, nhiễm trùng vết thương tại bệnh viện do sử dụng các vật dụng không được khử trùng đúng cách.

streptococcal infection can be treated with antibiotics

Nhiễm trùng Streptococcus có thể được điều trị bằng kháng sinh.

streptococcal pharyngitis is a common type of sore throat

Viêm họng Streptococcus là một loại viêm họng phổ biến.

streptococcal bacteria can cause various infections in the body

Vi khuẩn Streptococcus có thể gây ra nhiều bệnh nhiễm trùng khác nhau trong cơ thể.

streptococcal pneumonia is a serious respiratory infection

Viêm phổi Streptococcus là một bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.

streptococcal meningitis is an infection of the membranes surrounding the brain and spinal cord

Viêm màng não Streptococcus là bệnh nhiễm trùng các màng bao quanh não và tủy sống.

streptococcal bacteria can be transmitted through respiratory droplets

Vi khuẩn Streptococcus có thể lây lan qua các giọt hô hấp.

streptococcal skin infections can cause redness, swelling, and pain

Nhiễm trùng da Streptococcus có thể gây ra đỏ, sưng và đau.

streptococcal toxic shock syndrome is a rare but serious condition

Hội chứng sốc độc Streptococcus là một tình trạng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng.

streptococcal bacteria are commonly found in the throat and on the skin

Vi khuẩn Streptococcus thường được tìm thấy ở họng và trên da.

streptococcal infections can be prevented by practicing good hygiene

Có thể ngăn ngừa nhiễm trùng Streptococcus bằng cách thực hành vệ sinh tốt.

Ví dụ thực tế

According to the Encyclopedia of Infectious Diseases, Rheumatic Fever only afflicts about three percent of streptococcal infections, but it is more common in young children between the ages of 5 to 14.

Theo cuốn sách Bách khoa toàn thư về các bệnh truyền nhiễm, Sốt thấp tim chỉ ảnh hưởng khoảng ba phần trăm trong số các trường hợp nhiễm trùng liên cầu khuẩn, nhưng nó phổ biến hơn ở trẻ em từ 5 đến 14 tuổi.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay