stridulates loudly
kè rè rè lớn tiếng
stridulates softly
kè rè rè nhẹ nhàng
stridulates at night
kè rè rè vào ban đêm
stridulates in chorus
kè rè rè theo hợp xướng
stridulates continuously
kè rè rè liên tục
stridulates during mating
kè rè rè trong quá trình giao phối
stridulates with rhythm
kè rè rè có nhịp điệu
stridulates in response
kè rè rè để trả lời
stridulates for territory
kè rè rè để tranh giành lãnh thổ
stridulates to attract
kè rè rè để thu hút
the cricket stridulates loudly at night.
Con dế kêu lớn vào ban đêm.
many insects stridulate to attract mates.
Nhiều loài côn trùng kêu để thu hút bạn tình.
some frogs stridulate to establish territory.
Một số loài ếch kêu để xác lập lãnh thổ.
the male locust stridulates to communicate with others.
Con châu chấu đực kêu để giao tiếp với những con khác.
during mating season, the male stridulates to attract females.
Trong mùa giao phối, con đực kêu để thu hút con cái.
some species of beetles stridulate as a defense mechanism.
Một số loài bọ cánh cứng kêu như một cơ chế phòng thủ.
the sound produced when it stridulates is quite unique.
Âm thanh mà nó tạo ra khi kêu rất độc đáo.
stridulates loudly
kè rè rè lớn tiếng
stridulates softly
kè rè rè nhẹ nhàng
stridulates at night
kè rè rè vào ban đêm
stridulates in chorus
kè rè rè theo hợp xướng
stridulates continuously
kè rè rè liên tục
stridulates during mating
kè rè rè trong quá trình giao phối
stridulates with rhythm
kè rè rè có nhịp điệu
stridulates in response
kè rè rè để trả lời
stridulates for territory
kè rè rè để tranh giành lãnh thổ
stridulates to attract
kè rè rè để thu hút
the cricket stridulates loudly at night.
Con dế kêu lớn vào ban đêm.
many insects stridulate to attract mates.
Nhiều loài côn trùng kêu để thu hút bạn tình.
some frogs stridulate to establish territory.
Một số loài ếch kêu để xác lập lãnh thổ.
the male locust stridulates to communicate with others.
Con châu chấu đực kêu để giao tiếp với những con khác.
during mating season, the male stridulates to attract females.
Trong mùa giao phối, con đực kêu để thu hút con cái.
some species of beetles stridulate as a defense mechanism.
Một số loài bọ cánh cứng kêu như một cơ chế phòng thủ.
the sound produced when it stridulates is quite unique.
Âm thanh mà nó tạo ra khi kêu rất độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay