stridulates

[Mỹ]/ˈstrɪdʒ.ʊ.leɪts/
[Anh]/ˈstrɪdʒ.ʊ.leɪts/

Dịch

vi. tạo ra âm thanh sắc bén, chói tai (đặc biệt là do côn trùng như dế phát ra)

Cụm từ & Cách kết hợp

stridulates loudly

kè rè rè lớn tiếng

stridulates softly

kè rè rè nhẹ nhàng

stridulates at night

kè rè rè vào ban đêm

stridulates in chorus

kè rè rè theo hợp xướng

stridulates continuously

kè rè rè liên tục

stridulates during mating

kè rè rè trong quá trình giao phối

stridulates with rhythm

kè rè rè có nhịp điệu

stridulates in response

kè rè rè để trả lời

stridulates for territory

kè rè rè để tranh giành lãnh thổ

stridulates to attract

kè rè rè để thu hút

Câu ví dụ

the cricket stridulates loudly at night.

Con dế kêu lớn vào ban đêm.

many insects stridulate to attract mates.

Nhiều loài côn trùng kêu để thu hút bạn tình.

some frogs stridulate to establish territory.

Một số loài ếch kêu để xác lập lãnh thổ.

the male locust stridulates to communicate with others.

Con châu chấu đực kêu để giao tiếp với những con khác.

during mating season, the male stridulates to attract females.

Trong mùa giao phối, con đực kêu để thu hút con cái.

some species of beetles stridulate as a defense mechanism.

Một số loài bọ cánh cứng kêu như một cơ chế phòng thủ.

the sound produced when it stridulates is quite unique.

Âm thanh mà nó tạo ra khi kêu rất độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay