stringbag

[Mỹ]/ˈstrɪŋˌbæɡ/
[Anh]/ˈstrɪŋˌbæɡ/

Dịch

n.túi lưới
Word Forms
số nhiềustringbags

Cụm từ & Cách kết hợp

stringbags

túi lưới của tôi

my stringbag

cái túi lưới đó

the stringbag

túi lưới của bạn

stringbag shopping

túi lưới cũ

old stringbag

túi lưới mới

stringbag full

mua sắm bằng túi lưới

carrying stringbag

mang túi lưới đến

stringbag lady

túi lưới đầy

stringbag carry

người mang túi lưới

Câu ví dụ

she carried her knitting in a simple string bag.

người đánh cá già xách một chiếc túi lưới nặng đầy cua.

the vintage string bag hangs on the hook by the door.

cô ấy cho bộ đồ bơi ướt vào một chiếc túi lưới để khô.

i need a durable string bag for my grocery shopping.

bà đã đan một chiếc túi lưới đầy màu sắc để đựng rau.

the fisherman packed his catch into a wet string bag.

túi lưới là một lựa chọn thân thiện với môi trường thay thế cho túi nhựa mua sắm.

he emptied the contents of the string bag onto the table.

người mẹ đóng gọn vợt tennis và bóng vào một chiếc túi lưới lớn.

this reusable string bag is made of organic cotton.

chúng tôi nhét quả bóng bãi biển quá cỡ vào chiếc túi lưới có thể giãn ra.

she crocheted a colorful string bag for the beach.

anh ấy lục túi lưới của mình để tìm chìa khóa xe.

he slung the heavy string bag over his right shoulder.

thiết kế hở của túi lưới cho phép nông sản được thở.

after washing the vegetables, place them in a string bag to dry.

thợ lặn buộc một chiếc túi lưới vào thắt lưng để đựng những kho báu tìm được.

the expandable string bag held more items than i expected.

cô ấy ném những cuốn sách thư viện vào túi lưới và vội vàng chạy ra ngoài.

do not place sharp objects directly into the string bag.

những chiếc túi lưới bền có thể chứa thực phẩm nặng mà không bị rách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay