stroboscopes

[Mỹ]/ˈstrɒbəskəʊp/
[Anh]/ˈstroʊbəˌskoʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để làm cho một vật thể chuyển động theo chu kỳ xuất hiện là chuyển động chậm hoặc đứng yên; một thiết bị tạo ra những tia sáng để quan sát; một công cụ để quan sát chuyển động định kỳ bằng cách sử dụng những tia sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

stroboscope effect

hiệu ứng stroboscope

stroboscope light

đèn stroboscope

stroboscope testing

thử nghiệm stroboscope

stroboscope animation

phim hoạt hình stroboscope

stroboscope device

thiết bị stroboscope

stroboscope signal

tín hiệu stroboscope

stroboscope frequency

tần số stroboscope

stroboscope measurement

đo stroboscope

stroboscope calibration

hiệu chỉnh stroboscope

stroboscope pattern

mẫu stroboscope

Câu ví dụ

the stroboscope creates a flashing light effect.

người ta sử dụng đèn nhấp nháy để tạo ra hiệu ứng ánh sáng nhấp nháy.

we used a stroboscope to analyze the motion of the object.

chúng tôi đã sử dụng đèn nhấp nháy để phân tích chuyển động của vật thể.

the stroboscope can help in studying fast-moving objects.

đèn nhấp nháy có thể giúp nghiên cứu các vật thể chuyển động nhanh.

he adjusted the speed of the stroboscope for better visibility.

anh ấy đã điều chỉnh tốc độ của đèn nhấp nháy để có khả năng hiển thị tốt hơn.

stroboscopes are commonly used in physics experiments.

đèn nhấp nháy thường được sử dụng trong các thí nghiệm vật lý.

the stroboscope revealed the hidden details of the performance.

đèn nhấp nháy đã tiết lộ những chi tiết ẩn của màn trình diễn.

using a stroboscope can enhance your photography skills.

sử dụng đèn nhấp nháy có thể nâng cao kỹ năng chụp ảnh của bạn.

the dj used a stroboscope to create an exciting atmosphere.

người điều khiển đã sử dụng đèn nhấp nháy để tạo ra một không khí sôi động.

stroboscopes are essential tools in many scientific fields.

đèn nhấp nháy là những công cụ thiết yếu trong nhiều lĩnh vực khoa học.

we observed the stroboscope effect during the demonstration.

chúng tôi đã quan sát hiệu ứng đèn nhấp nháy trong quá trình trình diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay