stroked

[Mỹ]/[strəʊkt]/
[Anh]/[ˈstroʊk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhẹ nhàng vuốt; âu yếm; Di chuyển bút, bút chì hoặc cọ trên một bề mặt; Vuốt bằng cọ, bôi màu; Vuốt (một nhạc cụ) bằng cung; Bị đột quỵ (thuật ngữ y tế).

Cụm từ & Cách kết hợp

stroked his cat

dỗ dành con mèo của anh ấy

gently stroked

dỗ dành nhẹ nhàng

stroked her hair

dỗ dành tóc cô ấy

stroked my cheek

dỗ dành má tôi

he stroked it

anh ấy dỗ dành nó

stroked the fabric

dỗ dành vải

stroked nervously

dỗ dành lo lắng

they stroked

họ dỗ dành

stroked thoughtfully

dỗ dành suy nghĩ

Câu ví dụ

the cat gently stroked its whiskers with a paw.

Con mèo nhẹ nhàng vuốt ria mép bằng một cái chân.

she stroked his hair, a comforting gesture after the bad news.

Cô ấy vuốt tóc anh ấy, một cử chỉ an ủi sau tin xấu.

he stroked the soft fabric of the new sweater.

Anh ấy vuốt nhẹ chất liệu mềm mại của chiếc áo len mới.

the artist stroked the canvas with a delicate brush.

Nghệ sĩ vuốt bức tranh bằng một chiếc cọ tinh tế.

the child stroked the fluffy dog, giggling with delight.

Trẻ em vuốt con chó bông xù, cười vui sướng.

he stroked his chin thoughtfully, considering the problem.

Anh ấy vuốt cằm suy nghĩ, cân nhắc vấn đề.

she stroked the surface of the antique table with a cloth.

Cô ấy lau nhẹ bề mặt cái bàn cổ bằng một chiếc khăn.

the old man stroked his beard, reminiscing about the past.

Người đàn ông già vuốt râu, hồi tưởng về quá khứ.

the horse loved being stroked along its neck.

Con ngựa thích được vuốt dọc cổ.

he gently stroked the leaves of the potted plant.

Anh ấy nhẹ nhàng vuốt lá của cây cảnh.

she stroked the keys of the piano, playing a soft melody.

Cô ấy vuốt phím đàn piano, chơi một bản nhạc nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay